Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

200 kết quả trong 9,989 mục từ

quạt mo Quạt bằng mo cau. quạt nan Quạt đan bằng nan tre. quạt trần Quạt máy treo trên trần nhà. quày Quay lại. quấy Ngoáy đều tay. quay Chuyển động hoặc làm cho chuyển động quanh một trục hay một điểm ở trung tâm một cách đều đều, liên tục. quảy Chở bằng quang gánh. quây Che kín khắp chung quanh. quay lại Xoay mình sang phía sau. quây quần Tụ tập, xúm xít lại trong một không khí thân mật, đầm ấm. quấy rối Làm cho rối loạn, mất sự yên ổn, bình lặng. quê Nơi gia đình, họ hàng làm ăn, sinh sống từ nhiều đời, có tình cảm gắn bó thân thiết với mình. que Thanh nứa, tre, gỗ... nhỏ. què Do bị thương tật, tay chân không cử động được bình thường. quê hương Nơi sinh trưởng. quê mùa Mộc mạc, thật thà như người ở nông thôn. quê người Nơi xa lạ, không phải quê hương của mình. quê nhà Quê của mình. quê quán Quê, về mặt là nơi gốc rễ của gia đình, dòng họ. quên Không biết hơn nữa, không nhớ nữa. quèn Tầm thường, chẳng đáng giá. quen Hiểu biết, thông thuộc với mức độ nhất định. quen biết Nói người mình đã từng biết mặt, biết tên, ít nhiều có quan hệ. quen hơi Quấn quít với hơi hướng.