Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
quạt mo
Quạt bằng mo cau.
quạt nan
Quạt đan bằng nan tre.
quạt trần
Quạt máy treo trên trần nhà.
quày
Quay lại.
quấy
Ngoáy đều tay.
quay
Chuyển động hoặc làm cho chuyển động quanh một trục hay một điểm ở trung tâm một cách đều đều, liên tục.
quảy
Chở bằng quang gánh.
quây
Che kín khắp chung quanh.
quay lại
Xoay mình sang phía sau.
quây quần
Tụ tập, xúm xít lại trong một không khí thân mật, đầm ấm.
quấy rối
Làm cho rối loạn, mất sự yên ổn, bình lặng.
quê
Nơi gia đình, họ hàng làm ăn, sinh sống từ nhiều đời, có tình cảm gắn bó thân thiết với mình.
que
Thanh nứa, tre, gỗ... nhỏ.
què
Do bị thương tật, tay chân không cử động được bình thường.
quê hương
Nơi sinh trưởng.
quê mùa
Mộc mạc, thật thà như người ở nông thôn.
quê người
Nơi xa lạ, không phải quê hương của mình.
quê nhà
Quê của mình.
quê quán
Quê, về mặt là nơi gốc rễ của gia đình, dòng họ.
quên
Không biết hơn nữa, không nhớ nữa.
quèn
Tầm thường, chẳng đáng giá.
quen
Hiểu biết, thông thuộc với mức độ nhất định.
quen biết
Nói người mình đã từng biết mặt, biết tên, ít nhiều có quan hệ.
quen hơi
Quấn quít với hơi hướng.