Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

200 kết quả trong 9,989 mục từ

quy trình Chương trình đã được quy định. quý trọng Tôn trọng quý mến lắm. quy tụ Quy về, tụ về một chỗ, một điểm. quy ước Thoả thuận với nhau mà quy định. quyên Đóng góp hoặc vận động đóng góp tiền của vào việc chung. quyến Có sự gắn bó về tình cảm, không muốn rời xa. quyền Cái mà luật pháp, xã hội, phong tục hay lẽ phải cho phép hưởng thụ, vận dụng, thi hành... và, khi thiếu được yêu cầu để có, nếu bị tước đoạt có thể đò... quyển Từ đặt trước danh từ chỉ sách, vở. quyên góp Quyên hoặc góp tiền của để làm việc nghĩa (nói khái quát). quyền hạn Quyền theo cương vị, chức vụ cho phép. quyền hành Quyền lực của từng người. quyền lợi Lợi ích được hưởng, mà người khác không được xâm phạm đến. quyền lực Quyền định đoạt mọi công việc quan trọng về mặt chính trị và sức mạnh để bảo đảm việc thực hiện quyền ấy. quyến luyến Biểu thị tình cảm gắn bó, không muốn rời nhau. quyền môn Chỗ, nhà có quyền thế. quyền quý Có quyền thế và được tôn trọng. quyến rũ Lôi kéo bằng sức hấp dẫn. quyên sinh Bỏ thân mình. quyền sở hữu Quyền chiếm hữu và sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật. quyền thế Quyền hành và thế lực (nói khái quát). quyền uy Quyền lực và uy thế. quyệt Dối trá, lừa lọc. quyết Định dứt khoát làm việc gì, sau khi đã cân nhắc. quyết chí Có ý chí và quyết làm bằng được.