Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
quy trình
Chương trình đã được quy định.
quý trọng
Tôn trọng quý mến lắm.
quy tụ
Quy về, tụ về một chỗ, một điểm.
quy ước
Thoả thuận với nhau mà quy định.
quyên
Đóng góp hoặc vận động đóng góp tiền của vào việc chung.
quyến
Có sự gắn bó về tình cảm, không muốn rời xa.
quyền
Cái mà luật pháp, xã hội, phong tục hay lẽ phải cho phép hưởng thụ, vận dụng, thi hành... và, khi thiếu được yêu cầu để có, nếu bị tước đoạt có thể đò...
quyển
Từ đặt trước danh từ chỉ sách, vở.
quyên góp
Quyên hoặc góp tiền của để làm việc nghĩa (nói khái quát).
quyền hạn
Quyền theo cương vị, chức vụ cho phép.
quyền hành
Quyền lực của từng người.
quyền lợi
Lợi ích được hưởng, mà người khác không được xâm phạm đến.
quyền lực
Quyền định đoạt mọi công việc quan trọng về mặt chính trị và sức mạnh để bảo đảm việc thực hiện quyền ấy.
quyến luyến
Biểu thị tình cảm gắn bó, không muốn rời nhau.
quyền môn
Chỗ, nhà có quyền thế.
quyền quý
Có quyền thế và được tôn trọng.
quyến rũ
Lôi kéo bằng sức hấp dẫn.
quyên sinh
Bỏ thân mình.
quyền sở hữu
Quyền chiếm hữu và sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật.
quyền thế
Quyền hành và thế lực (nói khái quát).
quyền uy
Quyền lực và uy thế.
quyệt
Dối trá, lừa lọc.
quyết
Định dứt khoát làm việc gì, sau khi đã cân nhắc.
quyết chí
Có ý chí và quyết làm bằng được.