Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
rìa
Phần ở ngoài cùng của một vật, sát với cạnh.
rích
Quá lắm.
riêng
Thuộc về cá nhân một người, không liên quan đến người khác.
riềng
Loài cây đơn tử diệp cùng họ với gừng, thân ngầm, vị cay và thơm, dùng làm thuốc hoặc nấu ăn.
riêng biệt
Riêng của một sự vật, làm cho nó khác với những sự vật khác.
riêng lẻ
Từng cái một.
riêng tư
Thuộc về cá nhân.
riết
Rút mạnh mối dây để buộc cho chặt.
rình
Quan sát kĩ một cách kín đáo để thấy sự xuất hiện, để theo dõi từng động tác, từng hoạt động.
rinh
Bê, khiêng, chuyển một vật nặng đi nơi khác.
rít
Phát ra tiếng dài và to.
rìu
Thứ búa có lưỡi sắc dùng để đẽo gỗ.
ríu
Nói chỉ, sợi rối chằng chịt.
ríu rít
Nói tiếng nói, tiếng kêu liên tiếp và không rõ.
rồ
Phát ra tiếng động to, nghe inh tai, thành đợt ngắn, khi động cơ khởi động hoặc khi tăng tốc độ đột ngột.
rỡ
Sáng sủa, vẻ vang.
rỗ
Nói mặt có những sẹo nhỏ do bệnh đậu mùa gây nên.
rộ
Mạnh và đều một loạt.
rợ
Những kẻ chuyên làm việc dã man, tàn bạo.
rô
Như cá rô.
rổ
Đồ đựng, đan bằng tre hoặc làm bằng nhựa tròn, lòng sâu, có nhiều lỗ nhỏ để dễ thoát nước.
rõ
Ở trạng thái tách bạch hẳn ra, khiến có thể phân biệt được hoàn toàn với những cái khác.
rõ ràng
Rất rõ, rất tường tận, cụ thể.
rõ rành
Rõ ràng, rành mạch.