Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

251 kết quả trong 9,989 mục từ

rìa Phần ở ngoài cùng của một vật, sát với cạnh. rích Quá lắm. riêng Thuộc về cá nhân một người, không liên quan đến người khác. riềng Loài cây đơn tử diệp cùng họ với gừng, thân ngầm, vị cay và thơm, dùng làm thuốc hoặc nấu ăn. riêng biệt Riêng của một sự vật, làm cho nó khác với những sự vật khác. riêng lẻ Từng cái một. riêng tư Thuộc về cá nhân. riết Rút mạnh mối dây để buộc cho chặt. rình Quan sát kĩ một cách kín đáo để thấy sự xuất hiện, để theo dõi từng động tác, từng hoạt động. rinh Bê, khiêng, chuyển một vật nặng đi nơi khác. rít Phát ra tiếng dài và to. rìu Thứ búa có lưỡi sắc dùng để đẽo gỗ. ríu Nói chỉ, sợi rối chằng chịt. ríu rít Nói tiếng nói, tiếng kêu liên tiếp và không rõ. rồ Phát ra tiếng động to, nghe inh tai, thành đợt ngắn, khi động cơ khởi động hoặc khi tăng tốc độ đột ngột. rỡ Sáng sủa, vẻ vang. rỗ Nói mặt có những sẹo nhỏ do bệnh đậu mùa gây nên. rộ Mạnh và đều một loạt. rợ Những kẻ chuyên làm việc dã man, tàn bạo. rô Như cá rô. rổ Đồ đựng, đan bằng tre hoặc làm bằng nhựa tròn, lòng sâu, có nhiều lỗ nhỏ để dễ thoát nước. rõ Ở trạng thái tách bạch hẳn ra, khiến có thể phân biệt được hoàn toàn với những cái khác. rõ ràng Rất rõ, rất tường tận, cụ thể. rõ rành Rõ ràng, rành mạch.