Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
sai lầm
Trái với yêu cầu khách quan hoặc với lẽ phải, dẫn đến hậu quả không hay.
sai lệch
Không đúng với thực tế, khác với kỳ vọng.
sai phạm
Vi phạm các quy định.
sai sót
Khuyết điểm không lớn trong công tác.
sai trái
Không đúng với lẽ phải.
sấm
Tiếng nổ rền trên bầu trời khi có dông.
sầm
Nói tiếng đổ hay va đập mạnh.
sẫm
Đậm và hơi tối.
sam
Động vật chân đốt ở biển, con đực và con cái không bao giờ rời nhau.
sắm
Mua để dùng trong một dịp nào.
sấm sét
Có sức mạnh và tác động khủng khiếp.
sàm sỡ
Suồng sã trong quan hệ giao tiếp nam nữ.
sắm sửa
Mua sắm để cho có đủ các thứ cần thiết đối với một việc nào đó.
sầm uất
Đông đúc và nhộn nhịp.
sắn
Cây có thân thẳng mang nhiều sẹo lá, lá có cuống dài, rễ củ chứa nhiều bột dùng để ăn.
sần
Nói quả không có nước.
sẵn
Ở trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay, do đã được chuẩn bị.
sấn
Xông bừa vào.
săn
Ph. Nói nước chảy mạnh, chảy mau.
sản
Id. Đẻ.
san
Như san định.
sân
Khoảng đất rộng để chơi thể thao.
sàn
Mặt nền nhà lát bằng gạch hay ván.
san bằng
Làm cho phẳng.