Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

372 kết quả trong 9,989 mục từ

săn bắt Tìm bắt, lùng bắt. sân cỏ Nơi tổ chức bóng đá. săn đón Đón tiếp một cách vồ vập vì lợi của mình. sân khấu Một hình thức hợp tác của nghệ thuật sử dụng biểu diễn trực tiếp, thường bao gồm việc các diễn viên trình bày những trải nghiệm của một sự kiện có thậ... sẵn lòng Vui vẻ làm việc gì. sản lượng Số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian nhất định. sân nhà Sân bóng của đội mình, khi thi đấu. sàn nhà Mặt nền nhà lát bằng gạch hay ván. sản phẩm Vật làm ra do sức lao động của con người hoặc bằng máy móc. san phẳng Làm cho phẳng bằng cách dàn đều những vật rải ở trên hoặc bạt những chỗ gồ ghề. sẵn sàng Ở trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay do đã được chuẩn bị đầy đủ. san sát Rất nhiều và liền nhau như không còn có khe hở. san sẻ Chia bớt cho người khác. sân si Nổi giận. săn sóc Chăm nom chu đáo. sần sùi Có những mụn nhỏ nổi lên. sản vật Vật được làm ra, lấy được từ trong thiên nhiên (như lúa, ngô, trái cây, tôm cá,...). sản xuất Bằng sức lao động của con người hoặc bằng máy móc, chế biến các nguyên liệu thành ra của cải vật chất cần thiết. sáng Có ánh sáng toả ra bên trong không gian khiến cho có thể nhìn thấy mọi vật. sang Di chuyển đến một nơi khác nào đó được coi là đơn vị khu vực cùng loại, ngang cấp với nơi mình đang ở và thường là ở bên cạnh (có ranh giới trực tiếp... sảng Mê man. sàng Dùng hoặc máy sàng làm cho gạo sạch thóc và trấu, hay phân loại các hạt ngũ cốc hoặc hạt, cục vật liệu rời theo kích thước to nhỏ. sáng bóng Nói đồ đạc đánh nhẵn, phản chiếu ánh sáng. sáng dạ Nói trẻ em thông minh, mau hiểu biết.