Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
săn bắt
Tìm bắt, lùng bắt.
sân cỏ
Nơi tổ chức bóng đá.
săn đón
Đón tiếp một cách vồ vập vì lợi của mình.
sân khấu
Một hình thức hợp tác của nghệ thuật sử dụng biểu diễn trực tiếp, thường bao gồm việc các diễn viên trình bày những trải nghiệm của một sự kiện có thậ...
sẵn lòng
Vui vẻ làm việc gì.
sản lượng
Số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian nhất định.
sân nhà
Sân bóng của đội mình, khi thi đấu.
sàn nhà
Mặt nền nhà lát bằng gạch hay ván.
sản phẩm
Vật làm ra do sức lao động của con người hoặc bằng máy móc.
san phẳng
Làm cho phẳng bằng cách dàn đều những vật rải ở trên hoặc bạt những chỗ gồ ghề.
sẵn sàng
Ở trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay do đã được chuẩn bị đầy đủ.
san sát
Rất nhiều và liền nhau như không còn có khe hở.
san sẻ
Chia bớt cho người khác.
sân si
Nổi giận.
săn sóc
Chăm nom chu đáo.
sần sùi
Có những mụn nhỏ nổi lên.
sản vật
Vật được làm ra, lấy được từ trong thiên nhiên (như lúa, ngô, trái cây, tôm cá,...).
sản xuất
Bằng sức lao động của con người hoặc bằng máy móc, chế biến các nguyên liệu thành ra của cải vật chất cần thiết.
sáng
Có ánh sáng toả ra bên trong không gian khiến cho có thể nhìn thấy mọi vật.
sang
Di chuyển đến một nơi khác nào đó được coi là đơn vị khu vực cùng loại, ngang cấp với nơi mình đang ở và thường là ở bên cạnh (có ranh giới trực tiếp...
sảng
Mê man.
sàng
Dùng hoặc máy sàng làm cho gạo sạch thóc và trấu, hay phân loại các hạt ngũ cốc hoặc hạt, cục vật liệu rời theo kích thước to nhỏ.
sáng bóng
Nói đồ đạc đánh nhẵn, phản chiếu ánh sáng.
sáng dạ
Nói trẻ em thông minh, mau hiểu biết.