Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

thiếp Giấy mời của tư nhân trong một dịp đặc biệt. thiệp Thiếp. thiệt Như thực. thiết Tỏ ra rất cần, rất muốn có. thiệt hại Bị mất mát về người, về của cải vật chất hoặc tinh thần. thiệt mạng Chết một cách oan uổng, phí hoài. thiết thực Có óc thực tế, thường có những hành động thiết thực. thiết yếu Rất quan trọng và cần thiết, không thể thiếu được. thiêu Đốt cháy. thiếu Dưới mức cần phải có, không đủ, hụt. thiều Loài cá bể lớn, không có vảy, có ngạnh sắc. thiểu Loài cá nước ngọt, mình nhỏ và dài, đuôi ngắn. thiêu đốt Thiêu cháy, đốt cháy (nói khái quát). thiếu hụt Bị thiếu mất đi một phần, không đủ (nói khái quát). thiếu nhi Trẻ em thuộc các lứa tuổi thiếu niên, nhi đồng. thiếu niên Trẻ em ít tuổi hơn thanh niên, vào khoảng từ mười tuổi đến mười lăm, mười sáu tuổi. thiếu nữ Người con gái trong lứa tuổi dưới thanh nữ. thiếu sót Điều còn thiếu, còn sai sót. thiếu suy nghĩ Hành động hoặc quyết định nhanh chóng, không có sự tính toán kĩ càng. thiếu thốn Dưới mức cần dùng. thịnh Phát đạt, yên vui. thinh Yên lặng không nói gì, như thể không biết. thính Có khả năng nhận biết nhanh về tình thế. thỉnh Mời một cách trân trọng.