Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thiếp
Giấy mời của tư nhân trong một dịp đặc biệt.
thiệp
Thiếp.
thiệt
Như thực.
thiết
Tỏ ra rất cần, rất muốn có.
thiệt hại
Bị mất mát về người, về của cải vật chất hoặc tinh thần.
thiệt mạng
Chết một cách oan uổng, phí hoài.
thiết thực
Có óc thực tế, thường có những hành động thiết thực.
thiết yếu
Rất quan trọng và cần thiết, không thể thiếu được.
thiêu
Đốt cháy.
thiếu
Dưới mức cần phải có, không đủ, hụt.
thiều
Loài cá bể lớn, không có vảy, có ngạnh sắc.
thiểu
Loài cá nước ngọt, mình nhỏ và dài, đuôi ngắn.
thiêu đốt
Thiêu cháy, đốt cháy (nói khái quát).
thiếu hụt
Bị thiếu mất đi một phần, không đủ (nói khái quát).
thiếu nhi
Trẻ em thuộc các lứa tuổi thiếu niên, nhi đồng.
thiếu niên
Trẻ em ít tuổi hơn thanh niên, vào khoảng từ mười tuổi đến mười lăm, mười sáu tuổi.
thiếu nữ
Người con gái trong lứa tuổi dưới thanh nữ.
thiếu sót
Điều còn thiếu, còn sai sót.
thiếu suy nghĩ
Hành động hoặc quyết định nhanh chóng, không có sự tính toán kĩ càng.
thiếu thốn
Dưới mức cần dùng.
thịnh
Phát đạt, yên vui.
thinh
Yên lặng không nói gì, như thể không biết.
thính
Có khả năng nhận biết nhanh về tình thế.
thỉnh
Mời một cách trân trọng.