Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thư từ
Gửi thư cho nhau.
thứ tự
Sự sắp xếp người theo giá trị, cấp bậc, hay sắp xếp vật vào chỗ thích hợp.
thủ túc
Chân tay.
thú vị
Có tác dụng làm cho người ta hào hứng, vui thích.
thư viện
Nơi công cộng chứa sách xếp theo một thứ tự nhất định để tiện cho người ta đến đọc và tra cứu.
thú vui
Điều lôi cuốn, tạo nên hứng thú, vui thích.
thừa
Có thêm vào trở nên vô ích, không cần thiết.
thửa
Đặt làm tại một cửa hàng một vật gì theo ý mình.
thua
Không giành được, mà phải chịu để cho đối phương giành phần hơn, phần thắng trong cuộc tranh chấp hoặc đọ sức giữa hai bên; trái với được và thắng.
thưa
Nói với người trên điều gì một cách lễ phép.
thừa hưởng
Hưởng của người khác (thường là người trước) để lại.
thua kém
Không bằng, kém hơn (nói khái quát)
thừa nhận
Bằng lòng coi là hợp lẽ phải hay hợp pháp.
thừa số
Một trong các thành phần của một tích.
thừa thãi
Thừa quá nhiều, quá dồi dào, chi dùng thoải mái.
thua thiệt
Bị thiệt thòi mất mát nhiều, do hoàn cảnh nào đó.
thưa thớt
Ít và phân bố không đều ra nhiều nơi, nhiều lúc, gây cảm giác rời rạc.
thưa thốt
Trình bày bằng lời nói.
thuần
Dễ bảo, chịu nghe theo.
thuận
Chỉ bộ phận hoạt động hoặc cảm nhận của cơ thể. Hợp với, tiện cho hoạt động, hoặc sự cảm nhận tự nhiên.
thuận buồm xuôi gió
Ví công việc trôi chảy, trót lọt, không gặp trắc trở.
thuận hòa
Bình thường, diễn biến đúng quy luật, thuận lợi cho việc trồng trọt, làm ăn.
thuần khiết
Hoàn toàn tinh khiết, trong sạch, tinh khôi.
thuận lợi
Tạo điều kiện dễ dàng cho hành động.