Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

thương tâm Đau lòng; làm cho đau lòng. thưởng thức Thưởng thức cái hay, cái đẹp hoặc vị ngon của thứ gì đó. thường thường Như bình thường, những gì thường thường xảy ra thì nó xảy ra không quá nhiều cũng không quá ít. thương thương Hơi thương, bắt đầu thương. thương tiếc Nhớ một cách đau xót người đã chết. thương tình Cảm thấy đau xót vì tình cảnh khổ sở. thương tổn Thiệt hại tới. thương xót Cảm thấy đau đớn, xót xa trong lòng trước cảnh ngộ không may nào đó. thường xuyên Luôn luôn đều đặn, không gián đoạn. thương yêu Có tình cảm yêu mến, gắn bó tha thiết và quan tâm chăm sóc nhau hết lòng. thướt tha Nói quần áo hay dáng người phụ nữ cao, dài và mềm mại. thụt Dẫn nước vào ruột già bằng ống cắm vào hậu môn để rửa ruột. thủy Thủy ngân (nói tắt). thùy Mỗi phần của một số bộ phận bên trong cơ thể. thủy chung Trước và sau không thay đổi thái độ. thủy chung như nhất Trước sau như một, không thay đổi tưởng và tình cảm của mình đối với ai. thủy sản Sản vật lấy ở dưới nước như cá, tôm, sò, hến, cua. thủy sinh Các loài thực vật và động vật sinh sống ở môi trường nước. thủy triều Hiện tượng nước biển lên xuống trong ngày, chủ yếu do sức hút của Mặt Trời, Mặt Trăng. thuyên "Thuyên giảm" nói tắt. thuyền Phương tiện giao thông nhỏ trên mặt nước, hoạt động bằng sức người, sức gió. thuyền bè Từ chung chỉ các phương tiện giao thông nhỏ trên mặt sông. thuyền rồng Thuyền chuyên để nhà vua đi. thuyết Giảng giải, làm cho người ta tin và nghe theo.