Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thương tâm
Đau lòng; làm cho đau lòng.
thưởng thức
Thưởng thức cái hay, cái đẹp hoặc vị ngon của thứ gì đó.
thường thường
Như bình thường, những gì thường thường xảy ra thì nó xảy ra không quá nhiều cũng không quá ít.
thương thương
Hơi thương, bắt đầu thương.
thương tiếc
Nhớ một cách đau xót người đã chết.
thương tình
Cảm thấy đau xót vì tình cảnh khổ sở.
thương tổn
Thiệt hại tới.
thương xót
Cảm thấy đau đớn, xót xa trong lòng trước cảnh ngộ không may nào đó.
thường xuyên
Luôn luôn đều đặn, không gián đoạn.
thương yêu
Có tình cảm yêu mến, gắn bó tha thiết và quan tâm chăm sóc nhau hết lòng.
thướt tha
Nói quần áo hay dáng người phụ nữ cao, dài và mềm mại.
thụt
Dẫn nước vào ruột già bằng ống cắm vào hậu môn để rửa ruột.
thủy
Thủy ngân (nói tắt).
thùy
Mỗi phần của một số bộ phận bên trong cơ thể.
thủy chung
Trước và sau không thay đổi thái độ.
thủy chung như nhất
Trước sau như một, không thay đổi tưởng và tình cảm của mình đối với ai.
thủy sản
Sản vật lấy ở dưới nước như cá, tôm, sò, hến, cua.
thủy sinh
Các loài thực vật và động vật sinh sống ở môi trường nước.
thủy triều
Hiện tượng nước biển lên xuống trong ngày, chủ yếu do sức hút của Mặt Trời, Mặt Trăng.
thuyên
"Thuyên giảm" nói tắt.
thuyền
Phương tiện giao thông nhỏ trên mặt nước, hoạt động bằng sức người, sức gió.
thuyền bè
Từ chung chỉ các phương tiện giao thông nhỏ trên mặt sông.
thuyền rồng
Thuyền chuyên để nhà vua đi.
thuyết
Giảng giải, làm cho người ta tin và nghe theo.