Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tiên quyết
Cần phải giải quyết trước, cần phải có trước thì mới làm cái khác được.
tiên sinh
Từ tôn xưng người trên hay người đáng kính.
tiền tài
Tiền bạc của cải nói chung.
tiền tệ
Tiền bằng kim loại hoặc bằng giấy, dùng để trao đổi, mua bán nói chung.
tiến triển
Có tiến bộ và phát triển.
tiếng
Toàn bộ những từ phối hợp theo cách riêng của một hay nhiều nước, một hay nhiều dân tộc, biểu thị ý nghĩ khi nói hay khi viết.
tiếng động
Tiếng phát ra do sự va chạm, nói chung.
tiếng hán
Là ngôn ngữ được sử dụng ở Trung Quốc.
tiếng hót
Tiếng của chim kêu.
tiếng kêu
Âm thanh phát ra từ mồm con vật.
tiếng nói
Tiếng của loài người phát ra thành lời, diễn đạt tư tưởng, tình cảm...
tiếng ồn
Âm thanh không mong muốn, âm thanh gây nhiễu loạn cho người nghe.
tiếng tăm
Lời nhận định, đánh giá, thường là hay, là tốt, đã được lan truyền rộng trong xã hội.
tiếng việt
Ngôn ngữ của dân tộc Việt (Kinh), là ngôn ngữ chính thức của nước Việt Nam, có nhiều thanh điệu đơn âm, đa thanh, giàu tính biểu cảm.
tiếp
Nối liền.
tiếp cận
Ở gần, ở liền kề.
tiếp giáp
Liền kề, giáp nhau.
tiếp liền
Theo ngay sau đó.
tiếp tế
Cung cấp lương thực và những vật dụng cần thiết khác.
tiếp theo
Liền ngay sau.
tiếp thu
Thu nhận lấy.
tiếp tục
Không ngừng mà giữ sự nối tiếp, sự liên tục trong hoạt động.
tiếp ứng
Cứu giúp cho người gặp khó khăn.
tiếp xúc
Gặp gỡ.