Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

tiên quyết Cần phải giải quyết trước, cần phải có trước thì mới làm cái khác được. tiên sinh Từ tôn xưng người trên hay người đáng kính. tiền tài Tiền bạc của cải nói chung. tiền tệ Tiền bằng kim loại hoặc bằng giấy, dùng để trao đổi, mua bán nói chung. tiến triển Có tiến bộ và phát triển. tiếng Toàn bộ những từ phối hợp theo cách riêng của một hay nhiều nước, một hay nhiều dân tộc, biểu thị ý nghĩ khi nói hay khi viết. tiếng động Tiếng phát ra do sự va chạm, nói chung. tiếng hán Là ngôn ngữ được sử dụng ở Trung Quốc. tiếng hót Tiếng của chim kêu. tiếng kêu Âm thanh phát ra từ mồm con vật. tiếng nói Tiếng của loài người phát ra thành lời, diễn đạt tư tưởng, tình cảm... tiếng ồn Âm thanh không mong muốn, âm thanh gây nhiễu loạn cho người nghe. tiếng tăm Lời nhận định, đánh giá, thường là hay, là tốt, đã được lan truyền rộng trong xã hội. tiếng việt Ngôn ngữ của dân tộc Việt (Kinh), là ngôn ngữ chính thức của nước Việt Nam, có nhiều thanh điệu đơn âm, đa thanh, giàu tính biểu cảm. tiếp Nối liền. tiếp cận Ở gần, ở liền kề. tiếp giáp Liền kề, giáp nhau. tiếp liền Theo ngay sau đó. tiếp tế Cung cấp lương thực và những vật dụng cần thiết khác. tiếp theo Liền ngay sau. tiếp thu Thu nhận lấy. tiếp tục Không ngừng mà giữ sự nối tiếp, sự liên tục trong hoạt động. tiếp ứng Cứu giúp cho người gặp khó khăn. tiếp xúc Gặp gỡ.