Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

tam đảo Ba hòn đảo nơi tiên ở: Bồng Lai, Phương Trượng, Doanh Châu; thường dùng để chỉ cõi tiên. tâm đầu ý hợp Hợp nhau về tình cảm và lý trí. tâm địa Lòng dạ hiểm sâu. tam giác Đa giác có ba góc, ba cạnh. tâm hồn Ý nghĩ và tình cảm, làm thành đời sống nội tâm, thế giới bên trong của con người (nói tổng quát). tâm linh Khả năng cảm nhận, đoán định trước các biến cố xảy ra với mình, theo duy tâm. tấm lòng Toàn thể những tình cảm thân ái, tha thiết hay sâu sắc nhất đối với người mình yêu quý hay cảm phục. tâm lý Tình hình lòng người. tắm nắng Phơi mình ngoài nắng cho khỏe người. tầm nhìn Chỉ phạm vi con mắt có thể nhìn được. tâm niệm Nghĩ tới luôn luôn, tự nhắc mình. tam sao thất bản Nói tài liệu chép đi chép lại nhiều lần không còn thật đúng với nguyên văn nữa. tâm sự Nói chuyện với nhau. tam tài Có ba màu. tăm tắp Nói cử động hết sức đều nhau. tâm thành Lòng thành thực. tam thất Loài cây cùng họ với ngũ gia bì, trồng lấy củ làm thuốc bổ. tạm thời Chỉ có tính chất trong một thời gian ngắn trước mắt, không có tính chất lâu dài. tầm thường Hết sức thường, không nổi bật, không có gì đặc sắc (hàm ý chê). tâm tính Tính nết riêng của người ta. tâm tình Tình cảm riêng tư, thầm kín của mỗi một con người. tâm trạng Trạng thái tâm lí, tình cảm. tâm trí Lòng dạ và đầu óc, tình cảm và suy nghĩ của con người. tâm tư Điều suy nghĩ ở trong lòng.