Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
to tiếng
Cãi cọ hung hăng.
tỏ tình
Bày tỏ cho người mình yêu biết tình cảm của mình đối với người ấy.
tổ tôm
Trò chơi bằng bài lá, có.
tổ tông
Ông cha của gia đình mình.
tổ trưởng
Người đứng đầu một tổ.
tỏ vẻ
Biểu hiện ra bề ngoài một thái độ hay một trạng thái tình cảm nào đó cho người khác thấy rõ.
to xù
To và thô.
tỏ ý
Trình bày tâm sự một cách thân tình.
toa
Giấy kê các vị thuốc và cách dùng.
tỏa
Lan truyền ra khắp xung quanh.
tòa
Từ đặt trước những danh từ chỉ nhà cửa lớn.
tỏa hương
Mùi thơm bay ra và lan rộng.
tọa lạc
Toạ lạc.
tòa nhà
Căn nhà, hàm ý có quy mô lớn.
toại
Thỏa lòng.
toại lòng
Hoàn toàn vừa ý.
toại nguyện
Được mong muốn.
toàn
Hoàn chỉnh, tất cả, nguyên vẹn, không sứt mẻ.
toan
Có ý định và sắp thực hiện.
toán
Nhóm người cùng làm một việc.
toàn bị
Đầy đủ, trọn vẹn (cũ).
toàn bộ
Tất cả các phần, các bộ phận của một chỉnh thể.
toàn diện
Đầy đủ các mặt, không thiếu mặt nào.
toàn quân
Toàn thể quân đội.