Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tận
Ở giới hạn cuối cùng.
tấn
Lớp có tính cao trào ở mỗi vở diễn sân khấu.
tán
Vật có hình dáng là vành lớn.
tàn
Đồ dùng để che trong đám rước, có cán và khung bọc tấm nhiễu hình tròn, xung quanh rủ xuống.
tản
Rời nhau ra.
tần
Hấp cách thủy cho chín dừ.
tân
Ngôi thứ tám trong thập can.
tan
Hoà lẫn vào trong một chất lỏng làm thành một chất lỏng đồng tính.
tàn ác
Độc ác, không biết thương xót.
tàn bạo
Độc ác và hung bạo.
tấn công
Đánh trước vào quân địch.
tận cùng
Chỗ cuối.
tận dụng
Sử dụng đến hết mọi khả năng có được, không bỏ phí.
tán dương
Khen ngợi.
tán đồng
Tỏ ra đồng ý.
tan hoang
Tan nát, đổ vỡ hoàn toàn, gây cảm giác hoang vắng.
tận hưởng
Hưởng cho bằng hết, thường là cảm giác sung sướng có được.
tan nát
Biến thành những mảnh vụn, không dùng được nữa; tiêu tán.
tàn nhẫn
Không một chút lòng thương.
tận tâm
Bằng tất cả tấm lòng; hết lòng.
tần tảo
Nói người đàn bà chăm chỉ làm lụng, thu vén việc nhà.
tận tình
Với tất cả tình nghĩa.
tán tỉnh
Làm cho người khác xiêu lòng, nghe theo mình bằng những lời nói ngon ngọt, nhằm mục đích riêng.
tận tụy
Tỏ ra hết lòng hết sức với trách nhiệm, không nề gian khổ, không ngại hi sinh.