Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

trong veo Nói nước rất trong. trọng vọng Tôn trọng lắm. trong xanh Nói da trời không có mây và chỉ có màu xanh. trót Lỡ làm hoặc để xảy ra (điều không hay, không thích hợp nào đó) rồi sau đó lấy làm tiếc, nhưng cũng đành chịu. trót lọt Suôn sẻ, trọn vẹn, vượt qua được tất cả khó khăn, trở ngại. trừ Để riêng ra, không kể, không tính đến trong đó. tru Kêu thét. trụ Bám chắc tại một vị trí. trữ Cất, chứa sẵn một lượng tương đối nhiều, vào một chỗ để dành cho lúc cần. trú Ở tạm một nơi. trù Nói hành động nhỏ nhen của người trên dùng quyền lực của mình để trả thù người dưới. trù liệu Lo toan sắp đặt trước. trù phú Đông người hoặc giàu có. trữ tình Nói nghệ thuật nặng về tả tình cảm của con người. trưa Khoảng thời gian chính giữa ban ngày, khoảng trước sau. trục Đường lối chính trị liên kết hai hay nhiều nước. trực "Trực nhật" nói tắt. trúc Nhạc cụ bằng tre như ống sáo. trực hệ Dòng họ trực tiếp, như cha với con. trục lợi Kiếm lợi cho mình. trực nhật Được phân công theo dõi sự thực hiện nội quy của một cơ quan trong một ngày. trực quan Dùng những vật cụ thể hay ngôn ngữ cử chỉ làm cho học sinh có được hình ảnh cụ thể về những điều được học. trực thuộc Chịu sự lãnh đạo trực tiếp vào một cấp trên. trực tiếp Tiếp xúc thẳng, không cần người hay vật làm trung gian.