Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
trong veo
Nói nước rất trong.
trọng vọng
Tôn trọng lắm.
trong xanh
Nói da trời không có mây và chỉ có màu xanh.
trót
Lỡ làm hoặc để xảy ra (điều không hay, không thích hợp nào đó) rồi sau đó lấy làm tiếc, nhưng cũng đành chịu.
trót lọt
Suôn sẻ, trọn vẹn, vượt qua được tất cả khó khăn, trở ngại.
trừ
Để riêng ra, không kể, không tính đến trong đó.
tru
Kêu thét.
trụ
Bám chắc tại một vị trí.
trữ
Cất, chứa sẵn một lượng tương đối nhiều, vào một chỗ để dành cho lúc cần.
trú
Ở tạm một nơi.
trù
Nói hành động nhỏ nhen của người trên dùng quyền lực của mình để trả thù người dưới.
trù liệu
Lo toan sắp đặt trước.
trù phú
Đông người hoặc giàu có.
trữ tình
Nói nghệ thuật nặng về tả tình cảm của con người.
trưa
Khoảng thời gian chính giữa ban ngày, khoảng trước sau.
trục
Đường lối chính trị liên kết hai hay nhiều nước.
trực
"Trực nhật" nói tắt.
trúc
Nhạc cụ bằng tre như ống sáo.
trực hệ
Dòng họ trực tiếp, như cha với con.
trục lợi
Kiếm lợi cho mình.
trực nhật
Được phân công theo dõi sự thực hiện nội quy của một cơ quan trong một ngày.
trực quan
Dùng những vật cụ thể hay ngôn ngữ cử chỉ làm cho học sinh có được hình ảnh cụ thể về những điều được học.
trực thuộc
Chịu sự lãnh đạo trực tiếp vào một cấp trên.
trực tiếp
Tiếp xúc thẳng, không cần người hay vật làm trung gian.