Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

tuốt Nắm chặt đầu một vật rồi đưa tay đi đến đầu kia để lấy một cái gì, gỡ một cái gì ra. túp Nhà nhỏ và thấp thường lợp bằng tranh. tụt Xê dịch từ trên xuống dưới. tửu Rượu (thtục). tựu Tụ lại ở một nơi, một chỗ. tựu trường Nói học sinh tập trung tại trường vào ngày khai giảng. tụy Tuyến tiêu hoá nằm dưới dạ dày. tuy Từ biểu thị điều kiện xảy ra thật sự, đáng lẽ làm cho sự việc được nói đến không xảy ra. tùy Theo, căn cứ vào, phụ thuộc vào. tuy nhiên Từ biểu thị điều sắp nêu ra là một nhận xét có phần nào trái với điều nhận xét vừa đưa ra trước đó, nhưng cần nêu để bổ sung. tuy rằng Từ biểu thị điều kiện xảy ra thật sự, đáng lẽ làm cho sự việc được nói đến không xảy ra. tùy thuộc Tuỳ theo điều kiện nào đó. tùy tiện Tiện đâu làm đó, theo ý muốn riêng của mình, không có nguyên tắc nào cả, không kể tình hình khách quan và chủ quan ra sao. tùy tục Theo phong tục địa phương. tuyến Bộ phận chuyên tiết chất giúp cho hoạt động sinh lí của các cơ quan trong cơ thể. tuyển Chọn trong số nhiều cùng loại để lấy với số lượng nào đó theo yêu cầu, tiêu chuẩn đề ra. tuyển chọn Chọn giữa nhiều cái cùng loại (nói khái quát) tuyết Nước đóng băng và kết tinh mà rơi như mưa. tuyệt Đẹp, hay, tốt đến mức làm cho thích thú tột bậc, coi như không còn có thể đòi hỏi gì hơn. tuyệt đối Hoàn toàn, không có một sự hạn chế hay một trường hợp ngoại lệ nào cả. tuyệt giao Nói hai nước cắt đứt quan hệ ngoại giao với nhau. tuyệt hảo Tốt đến cực điểm (cũ). tuyệt trần Không có gì bì kịp ở trên đời. tuyệt vời Đạt đến mức coi như lí tưởng, không gì có thể sánh được.