Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
vướng mắc
Bị cái gì đó cản trở trong quá trình hoạt động (nói khái quát)
vương thần
Bề tôi của nhà vua.
vương triều
Triều đại hoặc triều đình thời phong kiến.
vương vấn
Cứ phải nghĩ đến, nhớ đến mà không thể dứt ra được.
vướng víu
Vướng nhiều, làm cản trở (nói khái quát)
vượt
Di chuyển qua nơi có khó khăn, trở ngại để đến một nơi khác.
vuốt
Áp lòng bàn tay lên vật gì và đưa nhẹ xuôi theo một chiều.
vượt bậc
Bỏ qua bậc thông thường để tiến tới bậc cao hơn hẳn.
vượt quá
Chỉ cái gì đó cao hơn mức cho phép.
vượt qua
Hoàn thành một công trình, nhiệm vụ.
vượt trội
Vượt lên trên mức bình thường.
vuốt ve
Nói hay làm việc gì đó tỏ vẻ quan tâm, thông cảm nhằm xoa dịu, mua chuộc.
vứt
Để cái gì đó không theo trật tự.
vụt
Đánh bằng roi; bằng gậy.
vút
Một vật lao qua với tốc độ rất nhanh, không thể nhìn thấy.
vứt bỏ
Là hành động không còn dùng tới vật gì đó nữa, quăng nó đi.