Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
vô biên
Không có giới hạn.
vô bổ
Không mang lại ích lợi gì.
vô cảm
Không có tình cảm cảm xúc của con người.
vô căn cứ
Hoàn toàn không có căn cứ, không có cơ sở gì.
vợ chồng
Vợ và chồng, về mặt thành một đôi với nhau (nói khái quát)
vô cớ
Là một từ chỉ một hành động hoặc việc làm không có lý do.
vợ con
Vợ và con, về mặt là gia đình riêng của người đàn ông (nói khái quát).
vô cùng
Không có chỗ tận cùng, không có giới hạn.
vô danh
Không có tên; không biết tên.
vô dụng
Không dùng được vào việc gì.
vô duyên
Không có duyên, thiếu những gì tế nhị, đáng yêu, làm cho không có gì hấp dẫn, vừa lòng.
vô đạo
Tàn bạo, ngang ngược, bất chấp đạo lí.
vô đạo đức
Không có đạo đức.
vô định
Nói một phương trình hoặc một bài toán có vô số lời giải.
vô đối
Không có đối thủ.
vô giá
Không định được giá nào cho đáng; rất quý.
vô giá trị
Không có giá trị.
vô hại
Không có hại gì.
vô hạn
Không có chỗ tận cùng, không có giới hạn.
vô hình
Không có hình thức.
vô ích
^((xem từ nguyên 1)) Không có ích lợi gì.
vợ lẽ
Người vợ lấy sau người vợ cả (thời xưa).
vô lễ
Không có lễ độ đối với người trên.
vô lí
Cách viết khác của vô lý.