Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

352 kết quả trong 9,989 mục từ

vô biên Không có giới hạn. vô bổ Không mang lại ích lợi gì. vô cảm Không có tình cảm cảm xúc của con người. vô căn cứ Hoàn toàn không có căn cứ, không có cơ sở gì. vợ chồng Vợ và chồng, về mặt thành một đôi với nhau (nói khái quát) vô cớ Là một từ chỉ một hành động hoặc việc làm không có lý do. vợ con Vợ và con, về mặt là gia đình riêng của người đàn ông (nói khái quát). vô cùng Không có chỗ tận cùng, không có giới hạn. vô danh Không có tên; không biết tên. vô dụng Không dùng được vào việc gì. vô duyên Không có duyên, thiếu những gì tế nhị, đáng yêu, làm cho không có gì hấp dẫn, vừa lòng. vô đạo Tàn bạo, ngang ngược, bất chấp đạo lí. vô đạo đức Không có đạo đức. vô định Nói một phương trình hoặc một bài toán có vô số lời giải. vô đối Không có đối thủ. vô giá Không định được giá nào cho đáng; rất quý. vô giá trị Không có giá trị. vô hại Không có hại gì. vô hạn Không có chỗ tận cùng, không có giới hạn. vô hình Không có hình thức. vô ích ^((xem từ nguyên 1)) Không có ích lợi gì. vợ lẽ Người vợ lấy sau người vợ cả (thời xưa). vô lễ Không có lễ độ đối với người trên. vô lí Cách viết khác của vô lý.