Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
đau đầu
Cảm thấy hết sức căng thẳng và khó nghĩ trước một vấn đề nào đó do không biết phải nên xử lí hay giải quyết như thế nào.
đau đớn
Có tác dụng làm cho đau đớn.
đầu đuôi
Nguyên nhân của một việc không hay.
đầu đường xó chợ
Vô gia cư.
đầu gối
Mặt trước của chỗ ống chân khớp với đùi.
đầu hàng
Chấm dứt kháng cự và chịu sự xử lí của kẻ thắng trận.
đau khổ
Xót xa, khổ sở, nhất là về mặt tinh thần.
đau lòng
Đau đớn, xót xa trong lòng; thương tâm.
đầu mối
Khâu chính có tác dụng chi phối các khâu khác.
đậu mùa
Bệnh truyền nhiễm lây lan nhanh biểu hiện qua các mụn phỏng nước trên mặt da khi khỏi để lại sẹo nhỏ, sâu và dày (rỗ hoa).
đậu nành
Loài đậu có hạt trắng ngà, dùng làm đậu phụ và làm tương.
đầu óc
Đầu của con người, coi là biểu trưng của khả năng nhận thức, suy nghĩ.
đau ốm
Ốm (nói khái quát).
đầu ra
Kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh; phân biệt với đầu vào.
đầu tắt mặt tối
Tình trạng làm lụng vất vả, làm hết việc này đến việc khác, không có thời gian để nghỉ ngơi.
đầu tiên
Không có gì đi trước.
đấu tranh
Dùng sức mạnh vật chất hoặc tinh thần để chống lại hay diệt trừ; để bảo vệ hoặc giành lấy.
đầu trâu mặt ngựa
Ví những kẻ côn đồ hung ác, không còn tính người.
đầu tư
Tập trung nhiều, bỏ nhiều sức lực, thời gian, v.v. vào công việc gì để có thể thu kết quả tốt.
đầu vào
Các chi phí về lao động, vật tư, tiền vốn trong hoạt động sản xuất, kinh doanh; phân biệt với đầu ra.
đậu xanh
Đậu hạt nhỏ, có vỏ màu xanh lục.
đầu xuôi đuôi lọt
Ví trường hợp công việc bước đầu giải quyết được trôi chảy thì các bước sau sẽ dễ dàng, thuận lợi.
đày
Đưa tội nhân đi giam ở một nơi xa.
đáy
Lưới đánh cá hình ống dài, đóng bằng cọc ở chỗ nước chảy.