Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
bước
Hoàn cảnh không hay gặp phải trong cuộc đời.
bước đầu
Giai đoạn đầu của một quá trình nào đó (còn chưa kết thúc)
bước đi
Bước tiến triển hoặc cách thức thực hiện qua từng giai đoạn.
bước đường
Giai đoạn trải qua.
bưởi
Cây ăn quả, cuống lá có cánh rộng, hoa màu trắng thơm, quả tròn và to, gồm nhiều múi có tép mọng nước, vị chua hoặc ngọt.
buổi
Thời gian làm việc trong ngày.
buổi chiều
Là thời gian trong ngày thời gian khoảng từ 13h tới 18h. Tuy nghiên khái niệm buổi chiều có thể khác nhau tùy theo địa điểm sống của bạn trên thế giới...
buổi sáng
Khoảng thời gian giữa ban đêm và buổi trưa.
buổi tối
Thời gian từ lúc Mặt Trời lặn đến khuya hoặc suốt đêm.
buổi trưa
Khoảng thời gian bắt đầu từ 10:00 AM đến 11:59 AM trong một ngày.
buồm
Vật hình tấm bằng vải, cói, v.v... căng ở cột thuyền để hứng gió, dùng sức gió đẩy thuyền đi.
bướm
Côn trùng có cánh rộng, có thể có màu sắc đẹp, có vòng đời trải qua giai đoạn nhộng.
bươm bướm
Bướm: côn trùng có cánh rộng, vòng đời trải qua giai đoạn nhộng.
buồn
Có tâm trạng tiêu cực, không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý; mất hứng thú.
buôn
Mua để bán với giá cao hơn để lấy lãi.
buôn bán
Trao đổi hàng hóa để lấy tiền hoặc các hàng hóa khác.
buồn cười
Không thể nhịn cười được.
buồn rầu
Có vẻ bên ngoài để lộ rõ tâm trạng buồn bã.
buồn tẻ
Tẻ nhạt, nhàm chán, không vui vẻ hay thú vị gì cả.
buồn thảm
Buồn đau và thảm đạm.
buồn thiu
Có cảm giác không thích thú, thất vọng.
buồn tình
Buồn vì cảm thấy trống rỗng và không có việc gì làm, không biết làm gì.
buồn tủi
Buồn và cảm thấy tủi hổ, thương xót cho mình.
buồng
Chùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây.