Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

cay Có vị nồng, làm cho tê đầu lưỡi. cáy Cua sống ở nước lợ, vùng ven biển, có một càng rất lớn, chân có lông, thường dùng làm mắm. cày bừa Làm đất để cấy trồng nói chung. cày cấy Làm những việc chủ yếu trong nông nghiệp. cấy cày Làm những việc chủ yếu trong nông nghiệp. cây cỏ Cây và cỏ nói chung; cỏ cây. cây cối Cây (nói khái quát). cày cuốc Cày và cuốc; chỉ công việc nhà nông (nói khái quát) cay đắng Xót xa trong lòng. cay độc Có ác ý, thâm hiểm làm cho người khác đau đớn, xót xa đến cực độ. cây leo Cây thân mềm vươn dài không mọc đứng được một mình, phải leo bằng cách tự quấn thân vào cây khác hoặc nhờ tua cuốn. cay nghiệt Độc ác, khắt khe, nghiệt ngã trong đối xử. cây số Trụ xây hoặc cột chôn cạnh đường để làm mốc cho khoảng cách từng kilomet một, trên đó có ghi số kilomet tính từ một nơi nào đó hoặc cách xa một nơi nà... cây thuốc Cây trồng làm thuốc chữa bệnh. cây trồng Cây được thuần hoá, chọn lọc để đưa vào trồng trọt trong sản xuất nông nghiệp (nói khái quát). cây xanh Cây cỏ được trồng để bảo vệ môi trường, nói chung. chả Món ăn làm bằng thịt, cá hoặc tôm thái miếng, băm hoặc giã nhỏ, ướp gia vị, rồi rán hoặc nướng. chạ Làng, thôn. cha Người đàn ông có con, trong quan hệ với con (có thể dùng để xưng gọi). chà Áp mạnh bàn tay, bàn chân hoặc vật gì có mặt phẳng xuống và đưa đi đưa lại nhiều lần trên bề mặt để làm cho tróc, vỡ hoặc nát ra. cha chả Tiếng thốt ra thể hiện sự ngạc nhiên. chà đạp Giẫm lên và giày xéo cho nát, thường dùng để ví hành động vi phạm một cách thô bạo cái đáng lẽ phải được tôn trọng. chà là Phoenix dactylifera, cây ăn quả, thuộc loại cau, quả như quả nhót, có vị ngọt. cha mẹ Cha và mẹ.