Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
cay
Có vị nồng, làm cho tê đầu lưỡi.
cáy
Cua sống ở nước lợ, vùng ven biển, có một càng rất lớn, chân có lông, thường dùng làm mắm.
cày bừa
Làm đất để cấy trồng nói chung.
cày cấy
Làm những việc chủ yếu trong nông nghiệp.
cấy cày
Làm những việc chủ yếu trong nông nghiệp.
cây cỏ
Cây và cỏ nói chung; cỏ cây.
cây cối
Cây (nói khái quát).
cày cuốc
Cày và cuốc; chỉ công việc nhà nông (nói khái quát)
cay đắng
Xót xa trong lòng.
cay độc
Có ác ý, thâm hiểm làm cho người khác đau đớn, xót xa đến cực độ.
cây leo
Cây thân mềm vươn dài không mọc đứng được một mình, phải leo bằng cách tự quấn thân vào cây khác hoặc nhờ tua cuốn.
cay nghiệt
Độc ác, khắt khe, nghiệt ngã trong đối xử.
cây số
Trụ xây hoặc cột chôn cạnh đường để làm mốc cho khoảng cách từng kilomet một, trên đó có ghi số kilomet tính từ một nơi nào đó hoặc cách xa một nơi nà...
cây thuốc
Cây trồng làm thuốc chữa bệnh.
cây trồng
Cây được thuần hoá, chọn lọc để đưa vào trồng trọt trong sản xuất nông nghiệp (nói khái quát).
cây xanh
Cây cỏ được trồng để bảo vệ môi trường, nói chung.
chả
Món ăn làm bằng thịt, cá hoặc tôm thái miếng, băm hoặc giã nhỏ, ướp gia vị, rồi rán hoặc nướng.
chạ
Làng, thôn.
cha
Người đàn ông có con, trong quan hệ với con (có thể dùng để xưng gọi).
chà
Áp mạnh bàn tay, bàn chân hoặc vật gì có mặt phẳng xuống và đưa đi đưa lại nhiều lần trên bề mặt để làm cho tróc, vỡ hoặc nát ra.
cha chả
Tiếng thốt ra thể hiện sự ngạc nhiên.
chà đạp
Giẫm lên và giày xéo cho nát, thường dùng để ví hành động vi phạm một cách thô bạo cái đáng lẽ phải được tôn trọng.
chà là
Phoenix dactylifera, cây ăn quả, thuộc loại cau, quả như quả nhót, có vị ngọt.
cha mẹ
Cha và mẹ.