Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

chất độc Chất có thể làm hại cơ thể. chất đống Hành động tích trữ nhiều cái gì đó. chất đốt Chất khi cháy toả ra nhiều nhiệt, dùng trong đời sống và công nghiệp, như để đun, chạy máy, vân vân. chật hẹp Vừa chật vừa hẹp. chất khí Chất ở trạng thái có thể lan ra chứa đầy vật chứa, có thể tích và hình dạng hoàn toàn tuỳ thuộc vào vật chứa. chất liệu Vật liệu, tư liệu để kết cấu nên một sản phẩm. chất lỏng Chất chảy, không giữ một hình dạng nhất định, như là nước. chất lượng Cái tạo nên phẩm chất, giá trị của một sự vật, sự việc. chất phác Thật thà và mộc mạc. chất thải Vật chất ở thể rắn, lỏng, khí hoặc ở dạng khác được thải ra từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc hoạt động khác. chật vật Mất nhiều công sức, do có nhiều khó khăn, phức tạp. châu Ngọc trai. chấu Ổ cắm điện. cháu Đại từ nhân xưng chỉ về mình khi nói với người nhiều tuổi hơn mình (chênh lệch từ khoảng 20 tuổi trở lên); hoặc mình là cháu của người đó theo quan hệ... chầu Bữa ăn uống hoặc buổi vui chơi giải trí. chậu Đồ dùng thường làm bằng sành, sứ hoặc kim loại, miệng rộng, lòng nông, dùng để đựng nước rửa ráy, tắm giặt, hoặc để trồng cây, v.v. châu bị Trung tâm của một châu thời trước. châu chấu Bọ cánh thẳng, đầu tròn, thân mập, nhảy giỏi, ăn hại cây xanh. chạy Di chuyển nhanh đến nơi khác, không kể bằng cách gì. chảy Bị rò, thủng nên rỉ, chảy nước ra ngoài. chấy Loài bọ kí sinh, hút máu, sống trên đầu người ta. chày Dụng cụ dùng để giã, thường làm bằng một đoạn gỗ hoặc một thỏi chất rắn và nặng. chầy Muộn, chậm. chay Loài cây cùng họ với mít, quả có múi, ăn được.