Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
chất độc
Chất có thể làm hại cơ thể.
chất đống
Hành động tích trữ nhiều cái gì đó.
chất đốt
Chất khi cháy toả ra nhiều nhiệt, dùng trong đời sống và công nghiệp, như để đun, chạy máy, vân vân.
chật hẹp
Vừa chật vừa hẹp.
chất khí
Chất ở trạng thái có thể lan ra chứa đầy vật chứa, có thể tích và hình dạng hoàn toàn tuỳ thuộc vào vật chứa.
chất liệu
Vật liệu, tư liệu để kết cấu nên một sản phẩm.
chất lỏng
Chất chảy, không giữ một hình dạng nhất định, như là nước.
chất lượng
Cái tạo nên phẩm chất, giá trị của một sự vật, sự việc.
chất phác
Thật thà và mộc mạc.
chất thải
Vật chất ở thể rắn, lỏng, khí hoặc ở dạng khác được thải ra từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc hoạt động khác.
chật vật
Mất nhiều công sức, do có nhiều khó khăn, phức tạp.
châu
Ngọc trai.
chấu
Ổ cắm điện.
cháu
Đại từ nhân xưng chỉ về mình khi nói với người nhiều tuổi hơn mình (chênh lệch từ khoảng 20 tuổi trở lên); hoặc mình là cháu của người đó theo quan hệ...
chầu
Bữa ăn uống hoặc buổi vui chơi giải trí.
chậu
Đồ dùng thường làm bằng sành, sứ hoặc kim loại, miệng rộng, lòng nông, dùng để đựng nước rửa ráy, tắm giặt, hoặc để trồng cây, v.v.
châu bị
Trung tâm của một châu thời trước.
châu chấu
Bọ cánh thẳng, đầu tròn, thân mập, nhảy giỏi, ăn hại cây xanh.
chạy
Di chuyển nhanh đến nơi khác, không kể bằng cách gì.
chảy
Bị rò, thủng nên rỉ, chảy nước ra ngoài.
chấy
Loài bọ kí sinh, hút máu, sống trên đầu người ta.
chày
Dụng cụ dùng để giã, thường làm bằng một đoạn gỗ hoặc một thỏi chất rắn và nặng.
chầy
Muộn, chậm.
chay
Loài cây cùng họ với mít, quả có múi, ăn được.