Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

chủng Trồng cấy vác xin hay độc tố vi khuẩn vào da thịt để phòng bệnh hoặc để chẩn đoán, nghiên cứu. chứng bệnh Bệnh (nói khái quát) chững chạc Đường hoàng oai vệ. chứng cứ Cái được dẫn ra để làm căn cứ xác định điều gì đó là có thật. chứng kiến Dự và công nhận bằng sự có mặt. chứng minh Dùng lí luận để chứng tỏ rằng kết luận suy ra từ giả thiết là đúng. chừng mực Mức độ vừa phải. chúng ta Chỉ nhóm người bao gồm cả đối tượng đang trò chuyện, khác với "chúng tôi" gồm một nhóm người không bao gồm đối tượng đang trò chuyện. chung thủy Trước sau như một, không thay đổi. chung tình Có mối tình đúc kết lại một nơi. chứng tỏ Tỏ cho thấy rõ điều gì đó một cách có căn cứ. chúng tôi Chỉ một nhóm người đang nói với ai khác. chước Miễn, giảm điều đáng lẽ phải làm theo xã giao, tục lệ, v.v. chuốc Cố mua sắm cầu cạnh với giá đắt cái tưởng là quý nhưng lại thực sự không giá trị. chuộc Lấy lại bằng tiền cái đã cầm cho người ta. chuỗi Nhiều vật nhỏ được xâu lại bằng dây. chuối Loài cây đơn tử diệp, thân mềm, lá có bẹ, quả xếp thành nải và thành buồng. chuôm Chỗ trũng có đọng nước ở ngoài đồng, thường thả cành cây cho cá ở. chuồn Lặng lẽ, lén lút bỏ đi chỗ khác. chuồn chuồn Loài sâu bọ cánh rất mỏng, thân chia làm ba phần, có đuôi dài. chướng Trái với lẽ phải, không hợp với hoàn cảnh chung khiến người khác khó chịu. chuộng Thích dùng hơn thứ khác. chuồng Chỗ nhốt giữ hoặc nuôi súc vật. chường Cố ý để lộ ra trước mọi người cho ai cũng thấy, tuy đáng lẽ nên ẩn đi, giấu đi (hàm ý coi khinh). Không biết xấu còn chường mặt ra đấy.