Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
chủng
Trồng cấy vác xin hay độc tố vi khuẩn vào da thịt để phòng bệnh hoặc để chẩn đoán, nghiên cứu.
chứng bệnh
Bệnh (nói khái quát)
chững chạc
Đường hoàng oai vệ.
chứng cứ
Cái được dẫn ra để làm căn cứ xác định điều gì đó là có thật.
chứng kiến
Dự và công nhận bằng sự có mặt.
chứng minh
Dùng lí luận để chứng tỏ rằng kết luận suy ra từ giả thiết là đúng.
chừng mực
Mức độ vừa phải.
chúng ta
Chỉ nhóm người bao gồm cả đối tượng đang trò chuyện, khác với "chúng tôi" gồm một nhóm người không bao gồm đối tượng đang trò chuyện.
chung thủy
Trước sau như một, không thay đổi.
chung tình
Có mối tình đúc kết lại một nơi.
chứng tỏ
Tỏ cho thấy rõ điều gì đó một cách có căn cứ.
chúng tôi
Chỉ một nhóm người đang nói với ai khác.
chước
Miễn, giảm điều đáng lẽ phải làm theo xã giao, tục lệ, v.v.
chuốc
Cố mua sắm cầu cạnh với giá đắt cái tưởng là quý nhưng lại thực sự không giá trị.
chuộc
Lấy lại bằng tiền cái đã cầm cho người ta.
chuỗi
Nhiều vật nhỏ được xâu lại bằng dây.
chuối
Loài cây đơn tử diệp, thân mềm, lá có bẹ, quả xếp thành nải và thành buồng.
chuôm
Chỗ trũng có đọng nước ở ngoài đồng, thường thả cành cây cho cá ở.
chuồn
Lặng lẽ, lén lút bỏ đi chỗ khác.
chuồn chuồn
Loài sâu bọ cánh rất mỏng, thân chia làm ba phần, có đuôi dài.
chướng
Trái với lẽ phải, không hợp với hoàn cảnh chung khiến người khác khó chịu.
chuộng
Thích dùng hơn thứ khác.
chuồng
Chỗ nhốt giữ hoặc nuôi súc vật.
chường
Cố ý để lộ ra trước mọi người cho ai cũng thấy, tuy đáng lẽ nên ẩn đi, giấu đi (hàm ý coi khinh). Không biết xấu còn chường mặt ra đấy.