Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

cơ cực Đói khổ, vất vả đến cùng cực. cô dâu Cô gái lấy chồng trong ngày làm lễ cưới. cổ điển Lề lối cũ, đã có rất lâu từ trước; đối lập với hiện đại. có điều Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là một ý bổ sung quan trọng, thường làm giảm điều vừa nói đến. cố định Làm cho ở vào trạng thái cố định. cố đô Kinh đô cũ. cơ đồ Cơ nghiệp; sự nghiệp xây dựng được. cô độc Chỉ có một mình, không có ai bên cạnh. cô đơn ^((xem từ nguyên 1)) Chỉ có một mình, không có nơi nương tựa. cổ động Dùng những hình thức như nói chuyện, báo cáo, sách báo, tranh ảnh, truyền đơn, phát thanh, chiếu bóng, để phổ biến trong quần chúng những kiến thức, n... cô đọng Ngắn gọn nhưng đủ ý. cô đồng Người đứng ra hầu đồng, liên kết với thần linh. cô gái Từ để chỉ người phụ nữ trẻ. cố gắng Đưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm việc gì (nói khái quát). co giãn Có thể ngắn đi hoặc dài ra. cô giáo Người phụ nữ, đàn bà làm công việc giảng dạy. cơ giới Các loại trang bị cơ động và tác chiến bằng xe tăng, xe bọc thép... có hiếu Rất mực trọn vẹn bổn phận làm con đối với cha mẹ. cơ học Môn học nghiên cứu sự chuyển động và sự cân bằng của các vật thể. cơ hội Dịp thích đáng để thành công. cổ họng Phần của khí quản, thực quản ở bên trong cổ. cố hữu Sẵn có từ lâu. có ích Rất có tác dụng. cổ kính Rất cổ với vẻ uy nghi.