Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
cung
Vũ khí cổ, thô sơ, gồm một cánh đàn hồi làm bằng tre hoặc gỗ hay kim khí, hai đầu cánh được gò lại bằng dây bền chắc, dùng phóng tên đi.
cúng
Dâng lễ vật lên thần thánh hoặc linh hồn người chết, theo tín ngưỡng hoặc theo phong tục cổ truyền.
cúng bái
Cúng tổ tiên, thần thánh (nói khái quát)
cung cấp
Đem lại cho, làm cho có thứ cần dùng.
cùng chung
Hai người dùng chung hay chịu chung một cái gì đó.
củng cố
Làm cho trở nên bền vững, chắc chắn hơn lên.
cứng cỏi
Có sức mạnh và ý chí vững vàng để không sợ khi bị đe doạ, khuất phục, cho dù có thể yếu hơn hoặc bất lợi hơn.
cùng cực
Ở mức tột cùng (của cái không hay)
cứng đầu
Ngang bướng, không dễ dàng chịu nghe theo người mà mình phải phục tùng.
cùng khổ
Nghèo khổ đến cùng cực.
cúng lễ
Cúng tổ tiên, thần thánh (nói khái quát)
cũng nên
Tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán, có phần hơi khẳng định.
cứng ngắc
Quá cứng, quá rắn, tựa như không làm sao cho vỡ ra được.
cũng như
Dùng khi bổ sung điều đang sắp nói vào ý của vế câu trước.
cứng rắn
Không dễ dàng có sự nhân nhượng trong cách đối xử, quyết giữ một mực như đã định.
cùng tận
Đến mức cuối.
cung trăng
Mặt trăng, theo cách gọi trong truyện cổ (có chị Hằng, chú Cuội).
cước
Loài sâu nhả ra một thứ tơ.
cuộc
Sự việc có trình tự nhất định với sự tham gia của nhiều người.
cuốc
Chim nhỏ, hơi giống gà, sống ở bờ bụi gần nước, lủi nhanh, có tiếng kêu cuốc cuốc.
cược
Đặt cọc số tiền người mua ứng trước cho người bán sau khi đã thoả thuận.
cuốc chim
Cuốc có lưỡi dài tra thẳng góc với cán thành hình chữ T, một đầu nhọn, một đầu to hơn và bẹt, dùng để cuốc đất cứng hoặc đá.
cuộc đời
Khoảng thời gian mà ai sống.
cuộc sống
Tổng thể nói chung những hoạt động trong đời sống của một con người hay một xã hội.