Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

cung Vũ khí cổ, thô sơ, gồm một cánh đàn hồi làm bằng tre hoặc gỗ hay kim khí, hai đầu cánh được gò lại bằng dây bền chắc, dùng phóng tên đi. cúng Dâng lễ vật lên thần thánh hoặc linh hồn người chết, theo tín ngưỡng hoặc theo phong tục cổ truyền. cúng bái Cúng tổ tiên, thần thánh (nói khái quát) cung cấp Đem lại cho, làm cho có thứ cần dùng. cùng chung Hai người dùng chung hay chịu chung một cái gì đó. củng cố Làm cho trở nên bền vững, chắc chắn hơn lên. cứng cỏi Có sức mạnh và ý chí vững vàng để không sợ khi bị đe doạ, khuất phục, cho dù có thể yếu hơn hoặc bất lợi hơn. cùng cực Ở mức tột cùng (của cái không hay) cứng đầu Ngang bướng, không dễ dàng chịu nghe theo người mà mình phải phục tùng. cùng khổ Nghèo khổ đến cùng cực. cúng lễ Cúng tổ tiên, thần thánh (nói khái quát) cũng nên Tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán, có phần hơi khẳng định. cứng ngắc Quá cứng, quá rắn, tựa như không làm sao cho vỡ ra được. cũng như Dùng khi bổ sung điều đang sắp nói vào ý của vế câu trước. cứng rắn Không dễ dàng có sự nhân nhượng trong cách đối xử, quyết giữ một mực như đã định. cùng tận Đến mức cuối. cung trăng Mặt trăng, theo cách gọi trong truyện cổ (có chị Hằng, chú Cuội). cước Loài sâu nhả ra một thứ tơ. cuộc Sự việc có trình tự nhất định với sự tham gia của nhiều người. cuốc Chim nhỏ, hơi giống gà, sống ở bờ bụi gần nước, lủi nhanh, có tiếng kêu cuốc cuốc. cược Đặt cọc số tiền người mua ứng trước cho người bán sau khi đã thoả thuận. cuốc chim Cuốc có lưỡi dài tra thẳng góc với cán thành hình chữ T, một đầu nhọn, một đầu to hơn và bẹt, dùng để cuốc đất cứng hoặc đá. cuộc đời Khoảng thời gian mà ai sống. cuộc sống Tổng thể nói chung những hoạt động trong đời sống của một con người hay một xã hội.