Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

cạn kiệt Cạn sạch, đến mức không còn tìm đâu, lấy đâu ra nữa. cần kíp Phải làm ngay; Phải thực hiện gấp. cần mẫn Siêng năng và lanh lợi. căn nhà Nói riêng lẻ từng đơn vị nhà. cân nhắc So sánh, suy xét để lựa chọn. cằn nhằn Lẩm bẩm để phàn nàn, đay nghiến vì bực bội với ai. can qua Chiến tranh. càn rỡ Ngang ngược, xằng bậy, bất chấp phải trái. cẩn tắc Cẩn thận. cạn tàu ráo máng Ví việc cư xử tệ với nhau đến mức chẳng còn chút tình nghĩa gì. cẩn thận Thận trọng trong hành động hoặc lời nói của mình, tránh sơ suất, để khỏi xảy ra điều bất lợi hoặc không hay. cận thành Có khoảng cách gần sát với khung thành. cận thị Bệnh của mắt, làm cho chỉ nhìn rõ nét được những vật ở gần, không nhìn rõ được những vật ở xa. can thiệp Dự vào việc của người khác nhằm tác động đến theo mục đích nào đó. cần thiết Rất cần, không thể không làm, không có. cản trở Gây trở ngại, làm cho không tiến hành được dễ dàng. cẩn trọng Cẩn thận vì rất coi trọng. cần trục Máy dùng để nâng và di chuyển vật nặng (cần cẩu). cân xứng Cân đối, phù hợp giữa các phần khác nhau trong tổng thể. cẳng Gốc một số cây nhỏ. càng Từ biểu thị mức độ tăng thêm do nguyên nhân nhất định nào đó. cáng Nhận về phần mình để làm. cảng Bến tàu thuỷ, khu vực bờ cùng với vùng nước tiếp giáp và tổ hợp những công trình, thiết bị để xếp dỡ hàng hoá, cung cấp nhiên liệu, nước uống, sửa chữ... căng Như căng thẳng.