Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
cạn kiệt
Cạn sạch, đến mức không còn tìm đâu, lấy đâu ra nữa.
cần kíp
Phải làm ngay; Phải thực hiện gấp.
cần mẫn
Siêng năng và lanh lợi.
căn nhà
Nói riêng lẻ từng đơn vị nhà.
cân nhắc
So sánh, suy xét để lựa chọn.
cằn nhằn
Lẩm bẩm để phàn nàn, đay nghiến vì bực bội với ai.
can qua
Chiến tranh.
càn rỡ
Ngang ngược, xằng bậy, bất chấp phải trái.
cẩn tắc
Cẩn thận.
cạn tàu ráo máng
Ví việc cư xử tệ với nhau đến mức chẳng còn chút tình nghĩa gì.
cẩn thận
Thận trọng trong hành động hoặc lời nói của mình, tránh sơ suất, để khỏi xảy ra điều bất lợi hoặc không hay.
cận thành
Có khoảng cách gần sát với khung thành.
cận thị
Bệnh của mắt, làm cho chỉ nhìn rõ nét được những vật ở gần, không nhìn rõ được những vật ở xa.
can thiệp
Dự vào việc của người khác nhằm tác động đến theo mục đích nào đó.
cần thiết
Rất cần, không thể không làm, không có.
cản trở
Gây trở ngại, làm cho không tiến hành được dễ dàng.
cẩn trọng
Cẩn thận vì rất coi trọng.
cần trục
Máy dùng để nâng và di chuyển vật nặng (cần cẩu).
cân xứng
Cân đối, phù hợp giữa các phần khác nhau trong tổng thể.
cẳng
Gốc một số cây nhỏ.
càng
Từ biểu thị mức độ tăng thêm do nguyên nhân nhất định nào đó.
cáng
Nhận về phần mình để làm.
cảng
Bến tàu thuỷ, khu vực bờ cùng với vùng nước tiếp giáp và tổ hợp những công trình, thiết bị để xếp dỡ hàng hoá, cung cấp nhiên liệu, nước uống, sửa chữ...
căng
Như căng thẳng.