Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

443 kết quả trong 9,989 mục từ

giờ Khoảng thời gian bằng 60 phút, hoặc bằng 3600 giây. giơ Đưa cao lên hoặc đưa ra phía trước. gió bấc Gió mùa đông bắc, thổi về mùa đông, lạnh và khô. gió bão Gió to có thể làm đổ nhà cửa, cây cối. gió bụi Gió thổi bụi bay. giỗ chạp Giỗ nói chung. giỗ đầu Ngày giỗ sau ngày chết một năm. giờ đây Trong lúc này. giờ giấc Thì giờ nhất định. gió heo may Gió hơi lạnh và khô thổi vào mùa thu. gió lào Gió nóng và khô thổi từ phía Tây sang Trung Bộ Việt Nam. gió may Gió heo may (nói tắt). gió mùa Gió có hướng và tính chất khác nhau theo mùa trong phạm vi rộng lớn, mùa đông thổi từ đất liền ra biển, mùa hè thổi từ biển vào đất liền. gió mùa đông bắc Gió mùa lạnh từ hướng đông bắc thổi tới ở phía bắc Việt Nam, thường vào mùa đông. giờ ngọ Giờ giữa trưa. gió nồm Gió mát và ẩm ướt thổi từ phía đông nam tới ở Việt Nam, thường vào mùa hạ. gió sương Cuộc đời gian nan. giồi Xoa phấn trang điểm; đánh phấn. giới Lớp người trong xã hội, có chung những đặc điểm nhất định. giỏi Có gan dám làm điều biết rõ là sẽ không hay cho mình (dùng trong lời mỉa mai, hoặc đe doạ, thách thức). À, ra thằng này giỏi! Có giỏi thì lại đây, đừn... giội Đổ, trút từ trên cao xuống. giỏi giang Có tài (nói khái quát). giới hạn Đường ngăn cách hai khu vực. giới thiệu Làm cho biết rõ về một người nào, một việc gì.