Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
giờ
Khoảng thời gian bằng 60 phút, hoặc bằng 3600 giây.
giơ
Đưa cao lên hoặc đưa ra phía trước.
gió bấc
Gió mùa đông bắc, thổi về mùa đông, lạnh và khô.
gió bão
Gió to có thể làm đổ nhà cửa, cây cối.
gió bụi
Gió thổi bụi bay.
giỗ chạp
Giỗ nói chung.
giỗ đầu
Ngày giỗ sau ngày chết một năm.
giờ đây
Trong lúc này.
giờ giấc
Thì giờ nhất định.
gió heo may
Gió hơi lạnh và khô thổi vào mùa thu.
gió lào
Gió nóng và khô thổi từ phía Tây sang Trung Bộ Việt Nam.
gió may
Gió heo may (nói tắt).
gió mùa
Gió có hướng và tính chất khác nhau theo mùa trong phạm vi rộng lớn, mùa đông thổi từ đất liền ra biển, mùa hè thổi từ biển vào đất liền.
gió mùa đông bắc
Gió mùa lạnh từ hướng đông bắc thổi tới ở phía bắc Việt Nam, thường vào mùa đông.
giờ ngọ
Giờ giữa trưa.
gió nồm
Gió mát và ẩm ướt thổi từ phía đông nam tới ở Việt Nam, thường vào mùa hạ.
gió sương
Cuộc đời gian nan.
giồi
Xoa phấn trang điểm; đánh phấn.
giới
Lớp người trong xã hội, có chung những đặc điểm nhất định.
giỏi
Có gan dám làm điều biết rõ là sẽ không hay cho mình (dùng trong lời mỉa mai, hoặc đe doạ, thách thức). À, ra thằng này giỏi! Có giỏi thì lại đây, đừn...
giội
Đổ, trút từ trên cao xuống.
giỏi giang
Có tài (nói khái quát).
giới hạn
Đường ngăn cách hai khu vực.
giới thiệu
Làm cho biết rõ về một người nào, một việc gì.