Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

443 kết quả trong 9,989 mục từ

giữ miệng Chú ý đến lời ăn tiếng nói để tránh hậu quả, tai họa. giữ mồm giữ miệng Thận trọng trong nói năng để tránh hậu quả, tai hoạ. giữ nguyên Hành động gìn giữ cái gì đó ở trạng thái cũ. giữ vững Hành động không thay đổi, kiên trì. giũa Mài bằng giũa. giữa Điểm, ở nơi cách đều hoặc tương đối đều hai điểm đầu hoặc các điểm vòng quanh hay ở bốn bề. giữa chừng Giữa lúc đang làm hoặc đang xảy ra việc gì, còn dở dang, chưa xong. giữa trời Ở chỗ không có gì che bên trên. giục Bảo làm gấp rút. giùm Dựng qua loa, tạm thời. giun Các loại giun sống kí sinh trong cơ thể người hoặc động vật nói chung. giun đất Loài giun thân dài sống trong đất. giương Mở, căng ra hết cỡ và đưa cao lên. giường Đồ dùng để nằm ngủ, thường làm bằng gỗ, ở trên trải chiếu hoặc đệm. giường nằm Giường được thiết kế riêng cho hành khách nằm khi đi tàu hoặc xe khách; phân biệt với ghế ngồi. giúp Góp sức làm cho ai việc gì hoặc đem cho ai cái gì đang lúc khó khăn, đang cần đến. giúp đỡ Giúp nói chung. giúp ích Làm một việc có lợi cho ai. giúp sức Tiếp thêm lực lượng của mình vào việc gì hoặc cho người nào. giúp việc Làm đỡ một số việc. gồ Nổi lên, nhô lên cao hơn bình thường. gô Trói chặt. gõ Đập ngón tay hay vật gì vào một vật rắn cho phát ra từng tiếng khẽ. go Vải dệt bằng chỉ xe săn.