Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
giữ miệng
Chú ý đến lời ăn tiếng nói để tránh hậu quả, tai họa.
giữ mồm giữ miệng
Thận trọng trong nói năng để tránh hậu quả, tai hoạ.
giữ nguyên
Hành động gìn giữ cái gì đó ở trạng thái cũ.
giữ vững
Hành động không thay đổi, kiên trì.
giũa
Mài bằng giũa.
giữa
Điểm, ở nơi cách đều hoặc tương đối đều hai điểm đầu hoặc các điểm vòng quanh hay ở bốn bề.
giữa chừng
Giữa lúc đang làm hoặc đang xảy ra việc gì, còn dở dang, chưa xong.
giữa trời
Ở chỗ không có gì che bên trên.
giục
Bảo làm gấp rút.
giùm
Dựng qua loa, tạm thời.
giun
Các loại giun sống kí sinh trong cơ thể người hoặc động vật nói chung.
giun đất
Loài giun thân dài sống trong đất.
giương
Mở, căng ra hết cỡ và đưa cao lên.
giường
Đồ dùng để nằm ngủ, thường làm bằng gỗ, ở trên trải chiếu hoặc đệm.
giường nằm
Giường được thiết kế riêng cho hành khách nằm khi đi tàu hoặc xe khách; phân biệt với ghế ngồi.
giúp
Góp sức làm cho ai việc gì hoặc đem cho ai cái gì đang lúc khó khăn, đang cần đến.
giúp đỡ
Giúp nói chung.
giúp ích
Làm một việc có lợi cho ai.
giúp sức
Tiếp thêm lực lượng của mình vào việc gì hoặc cho người nào.
giúp việc
Làm đỡ một số việc.
gồ
Nổi lên, nhô lên cao hơn bình thường.
gô
Trói chặt.
gõ
Đập ngón tay hay vật gì vào một vật rắn cho phát ra từng tiếng khẽ.
go
Vải dệt bằng chỉ xe săn.