Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

443 kết quả trong 9,989 mục từ

gặp dịp Được lúc thuận lợi. gấp đôi Dùng để chỉ gấp 2 lần của một số lượng hay mức độ nào đó. gấp gáp Cần kíp, gấp nói chung. gập ghềnh Có những chỗ lồi lõm, không bằng phẳng. Đường núi gập ghềnh. gặp gỡ Gặp nhau giữa những người có quan hệ ít nhiều thân mật. gấp khúc Nói một đường gồm nhiều đoạn thẳng kế tiếp nhau và không thẳng hàng. gặp mặt Hẹn hò, gặp gỡ những người quen. gặp nhau Là một hành động gặp mặt, thấy mặt nhau ngoài đời. gặp phải Bị điều không may. gặp thời Được hoàn cảnh thuận lợi. gạt Loại hẳn đi, coi như không có, không cần biết đến. gắt Vì bực tức với người dưới mà nói to một cách cáu kỉnh. gặt Cắt lúa chín để thu hoạch. gạt bỏ Không đếm xỉa đến. gắt gỏng Dễ bực tức hay lúc nào cũng tức giận. gặt hái Gặt nói chung. gàu Đồ dùng bằng tre đan để kéo nước hay tát nước. gấu Loài động vật có vú thuộc loại ăn thịt, nhưng cũng ăn cả thảo mộc, rất ưa mật ong, tuy dáng nặng nề, nhưng có thể chạy nhanh. gâu gâu Tiếng chó sủa. gấu ngựa Gấu quý hiếm, có ở Tuyên Quang, Lai Châu, Bắc Thái, Sơn La, Quảng Ninh, Nghệ An, Tây Nguyên..., cỡ lớn, thân dài đến 1, 5m, nặng đến 200kg, tai lớn, t... gấu trúc Loài gấu có nguồn gốc từ Trung Quốc, có các mảng màu đen, lớn xung quanh mắt, trên tay và tứ chi, thức ăn chủ yếu gồm tre, trúc. gãy Nói những vật dài và cứng bị đứt ra thành đoạn. gậy Đoạn tre, song hay gỗ dùng để chống hoặc để đánh. gây Làm cho nảy nở ra.