Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
gặp dịp
Được lúc thuận lợi.
gấp đôi
Dùng để chỉ gấp 2 lần của một số lượng hay mức độ nào đó.
gấp gáp
Cần kíp, gấp nói chung.
gập ghềnh
Có những chỗ lồi lõm, không bằng phẳng. Đường núi gập ghềnh.
gặp gỡ
Gặp nhau giữa những người có quan hệ ít nhiều thân mật.
gấp khúc
Nói một đường gồm nhiều đoạn thẳng kế tiếp nhau và không thẳng hàng.
gặp mặt
Hẹn hò, gặp gỡ những người quen.
gặp nhau
Là một hành động gặp mặt, thấy mặt nhau ngoài đời.
gặp phải
Bị điều không may.
gặp thời
Được hoàn cảnh thuận lợi.
gạt
Loại hẳn đi, coi như không có, không cần biết đến.
gắt
Vì bực tức với người dưới mà nói to một cách cáu kỉnh.
gặt
Cắt lúa chín để thu hoạch.
gạt bỏ
Không đếm xỉa đến.
gắt gỏng
Dễ bực tức hay lúc nào cũng tức giận.
gặt hái
Gặt nói chung.
gàu
Đồ dùng bằng tre đan để kéo nước hay tát nước.
gấu
Loài động vật có vú thuộc loại ăn thịt, nhưng cũng ăn cả thảo mộc, rất ưa mật ong, tuy dáng nặng nề, nhưng có thể chạy nhanh.
gâu gâu
Tiếng chó sủa.
gấu ngựa
Gấu quý hiếm, có ở Tuyên Quang, Lai Châu, Bắc Thái, Sơn La, Quảng Ninh, Nghệ An, Tây Nguyên..., cỡ lớn, thân dài đến 1, 5m, nặng đến 200kg, tai lớn, t...
gấu trúc
Loài gấu có nguồn gốc từ Trung Quốc, có các mảng màu đen, lớn xung quanh mắt, trên tay và tứ chi, thức ăn chủ yếu gồm tre, trúc.
gãy
Nói những vật dài và cứng bị đứt ra thành đoạn.
gậy
Đoạn tre, song hay gỗ dùng để chống hoặc để đánh.
gây
Làm cho nảy nở ra.