Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

443 kết quả trong 9,989 mục từ

giả Giống vật gì, nhưng không phải là vật ấy. giá Những gì phải bỏ ra cho một việc làm. giã Đâm bằng chày. gia Thêm vào một ít. già Nhiều tuổi, đã sống từ lâu, đã đi đến giai đoạn cuối của một chu kỳ sinh học. giá áo túi cơm Cái giá để mắc áo, cái túi để đựng cơm ý nói người vô dụng hèn kém. gia bảo Của quý trong nhà, thường do ông cha để lại. giá cả Giá hàng hoá nói chung. già cả Nhiều tuổi và đáng tôn kính. gia cầm Loài chim nuôi trong nhà như gà, vịt, ngan, ngỗng, chim câu, v.v. gia chủ Người chủ nhà. gia cố Làm cho vững chắc thêm (nói về các công trình xây dựng). gia công Bỏ nhiều công sức lao động sáng tạo để làm cho tốt, cho đẹp hơn lên, so với dạng tự nhiên ban đầu. giả dạng Vờ, làm lơ. giả dối Không đúng sự thật. gia đình Tập hợp những người có quan hệ hôn nhân và huyết thống sống trong cùng một nhà. già giặn Chắc chắn. giá họa Bao che để làm việc xấu. giả mạo Tạo ra một cái không thực để đánh lừa. già mồm Nói nhiều và lớn tiếng một cách hàm hồ. giả nhân giả nghĩa Làm ra vẻ có nhân, có nghĩa để đánh lừa. gia nhập Tham gia vào một tổ chức. giá như Dùng để nêu một giả thiết, thường là thuận lợi, trái với thực tế, cho thấy với giả thiết đó thì sự việc xảy ra đã hoặc sẽ khác đi. gia phong Thói nhà, tập quán và giáo dục riêng của từng nhà.