Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
giả
Giống vật gì, nhưng không phải là vật ấy.
giá
Những gì phải bỏ ra cho một việc làm.
giã
Đâm bằng chày.
gia
Thêm vào một ít.
già
Nhiều tuổi, đã sống từ lâu, đã đi đến giai đoạn cuối của một chu kỳ sinh học.
giá áo túi cơm
Cái giá để mắc áo, cái túi để đựng cơm ý nói người vô dụng hèn kém.
gia bảo
Của quý trong nhà, thường do ông cha để lại.
giá cả
Giá hàng hoá nói chung.
già cả
Nhiều tuổi và đáng tôn kính.
gia cầm
Loài chim nuôi trong nhà như gà, vịt, ngan, ngỗng, chim câu, v.v.
gia chủ
Người chủ nhà.
gia cố
Làm cho vững chắc thêm (nói về các công trình xây dựng).
gia công
Bỏ nhiều công sức lao động sáng tạo để làm cho tốt, cho đẹp hơn lên, so với dạng tự nhiên ban đầu.
giả dạng
Vờ, làm lơ.
giả dối
Không đúng sự thật.
gia đình
Tập hợp những người có quan hệ hôn nhân và huyết thống sống trong cùng một nhà.
già giặn
Chắc chắn.
giá họa
Bao che để làm việc xấu.
giả mạo
Tạo ra một cái không thực để đánh lừa.
già mồm
Nói nhiều và lớn tiếng một cách hàm hồ.
giả nhân giả nghĩa
Làm ra vẻ có nhân, có nghĩa để đánh lừa.
gia nhập
Tham gia vào một tổ chức.
giá như
Dùng để nêu một giả thiết, thường là thuận lợi, trái với thực tế, cho thấy với giả thiết đó thì sự việc xảy ra đã hoặc sẽ khác đi.
gia phong
Thói nhà, tập quán và giáo dục riêng của từng nhà.