Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

520 kết quả trong 9,989 mục từ

hoạn Cắt bỏ cơ quan sinh dục của một cá thể đực. hoàn Vê thuốc đông y thành viên tròn. hoán Lọc sạch rồi cô lại cho đặc. hoàn cảnh Điều kiện tương đối thuận lợi. hoàn chỉnh Làm cho trở thành hoàn chỉnh. hoán dụ Biện pháp dùng tên gọi của sự vật này để chỉ sự vật khác, như lấy tên gọi cái toàn thể để chỉ cái bộ phận, lấy tên gọi cái chứa đựng để chỉ cái được c... hoàn hảo Tốt hoàn toàn. hoàn lại Dưa lại (tiền, đồ dùng...) cho chủ. hoàn mỹ Đẹp đến mức không chê được một điểm nào. hoạn nạn Tai ách gây ra khổ sở. hoàn thành Làm xong xuôi đầy đủ. hoàn thiện Trọn vẹn, đầy đủ và tốt lành. hoàn toàn Trọn vẹn, đầy đủ về mọi mặt. hoang Không được con người chăm sóc, sử dụng đến. hoảng Sợ hãi trước một việc nguy hiểm bất ngờ. hoàng Hoàng tử, hoàng thân, nói tắt. hoang dã Nói những nơi đất đai không trồng trọt, ít người lui tới. hoang dại Mang tính chất tự nhiên, không có sự tác động của con người. hoàng đế Vua một nước có chư hầu; vua một nước lớn đối với các nước nhỏ. hoàng hậu Vợ ở bậc cao nhất của hoàng đế. hoảng hốt Sợ và luống cuống. hoàng liên Loài cây cùng họ với phụ tử, rễ và vỏ đắng dùng làm thuốc chữa đau mắt. hoảng loạn Hoảng tới mức có những biểu hiện mất trí. hoang sơ Rất hoang dại, như ở thời sơ khai, nguyên thuỷ.