Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
hoạn
Cắt bỏ cơ quan sinh dục của một cá thể đực.
hoàn
Vê thuốc đông y thành viên tròn.
hoán
Lọc sạch rồi cô lại cho đặc.
hoàn cảnh
Điều kiện tương đối thuận lợi.
hoàn chỉnh
Làm cho trở thành hoàn chỉnh.
hoán dụ
Biện pháp dùng tên gọi của sự vật này để chỉ sự vật khác, như lấy tên gọi cái toàn thể để chỉ cái bộ phận, lấy tên gọi cái chứa đựng để chỉ cái được c...
hoàn hảo
Tốt hoàn toàn.
hoàn lại
Dưa lại (tiền, đồ dùng...) cho chủ.
hoàn mỹ
Đẹp đến mức không chê được một điểm nào.
hoạn nạn
Tai ách gây ra khổ sở.
hoàn thành
Làm xong xuôi đầy đủ.
hoàn thiện
Trọn vẹn, đầy đủ và tốt lành.
hoàn toàn
Trọn vẹn, đầy đủ về mọi mặt.
hoang
Không được con người chăm sóc, sử dụng đến.
hoảng
Sợ hãi trước một việc nguy hiểm bất ngờ.
hoàng
Hoàng tử, hoàng thân, nói tắt.
hoang dã
Nói những nơi đất đai không trồng trọt, ít người lui tới.
hoang dại
Mang tính chất tự nhiên, không có sự tác động của con người.
hoàng đế
Vua một nước có chư hầu; vua một nước lớn đối với các nước nhỏ.
hoàng hậu
Vợ ở bậc cao nhất của hoàng đế.
hoảng hốt
Sợ và luống cuống.
hoàng liên
Loài cây cùng họ với phụ tử, rễ và vỏ đắng dùng làm thuốc chữa đau mắt.
hoảng loạn
Hoảng tới mức có những biểu hiện mất trí.
hoang sơ
Rất hoang dại, như ở thời sơ khai, nguyên thuỷ.