Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

520 kết quả trong 9,989 mục từ

hoảng sợ Ở trạng thái mất tự chủ đột ngột do sợ hãi trước đe dọa bất ngờ. hoàng triều Triều vua đang trị vì. hoang vắng Ít có người đi tới. hoang vu Ở trạng thái bỏ không, để cho cây cỏ mọc tự nhiên, chưa hề có tác động của con người. hoành "Hoàng phi" nói tắt. hoành tráng Có qui mô lớn. hoạt "Hoạt bát" nói tắt. hoạt động Vận động, cử chỉ, không chịu ngồi im, yên chỗ. hoạt hình Phim hoạt hình (nói tắt). hóc Vướng mắc cái gì. học Thu nhận kiến thức, luyện tập kĩ năng được truyền giảng hoặc từ sách vở. hộc Trào ra từ cơ thể một cách đột nhiên. hốc Ăn vục cả mõm vào, ngoạm từng miếng to. học chính Cơ quan coi việc giáo dục dưới thời Pháp thuộc. học hành Học nói chung. học hỏi Nghiên cứu tìm tòi, hỏi han để biết, có thêm kiến thức. học lực Sức học. học một biết mười Nói người thông minh từ điều học được suy rộng ra biết nhiều hơn. học phí Tiền học sinh phải đóng cho nhà trường theo định kì. học sinh Trẻ em học tập ở nhà trường. học tập Học và luyện tập cho biết, cho quen. học thêm Nói đến việc học tập của học sinh ngoài thời gian học chính khoá. học thuyết Toàn thể những điều trình bày có hệ thống về một lĩnh vực khoa học, chính trị, đạo đức... để căn cứ vào đó mà tìm hiểu chân lý, chỉ đạo hoạt động. học trò Người kế tục học thuyết hoặc được người khác truyền thụ, giáo dục.