Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
hoảng sợ
Ở trạng thái mất tự chủ đột ngột do sợ hãi trước đe dọa bất ngờ.
hoàng triều
Triều vua đang trị vì.
hoang vắng
Ít có người đi tới.
hoang vu
Ở trạng thái bỏ không, để cho cây cỏ mọc tự nhiên, chưa hề có tác động của con người.
hoành
"Hoàng phi" nói tắt.
hoành tráng
Có qui mô lớn.
hoạt
"Hoạt bát" nói tắt.
hoạt động
Vận động, cử chỉ, không chịu ngồi im, yên chỗ.
hoạt hình
Phim hoạt hình (nói tắt).
hóc
Vướng mắc cái gì.
học
Thu nhận kiến thức, luyện tập kĩ năng được truyền giảng hoặc từ sách vở.
hộc
Trào ra từ cơ thể một cách đột nhiên.
hốc
Ăn vục cả mõm vào, ngoạm từng miếng to.
học chính
Cơ quan coi việc giáo dục dưới thời Pháp thuộc.
học hành
Học nói chung.
học hỏi
Nghiên cứu tìm tòi, hỏi han để biết, có thêm kiến thức.
học lực
Sức học.
học một biết mười
Nói người thông minh từ điều học được suy rộng ra biết nhiều hơn.
học phí
Tiền học sinh phải đóng cho nhà trường theo định kì.
học sinh
Trẻ em học tập ở nhà trường.
học tập
Học và luyện tập cho biết, cho quen.
học thêm
Nói đến việc học tập của học sinh ngoài thời gian học chính khoá.
học thuyết
Toàn thể những điều trình bày có hệ thống về một lĩnh vực khoa học, chính trị, đạo đức... để căn cứ vào đó mà tìm hiểu chân lý, chỉ đạo hoạt động.
học trò
Người kế tục học thuyết hoặc được người khác truyền thụ, giáo dục.