Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
hồi hương
Trở về làng, quê quán, xứ sở mình.
hội kiến
Nói những nhân vật quan trọng gặp nhau để trao đổi ý kiến.
hội nguyên
Người đỗ đầu khoa thi hội.
hơi nước
Trạng thái dạng khí của nước được sinh ra trong quá trình đun sôi.
hồi phục
Trở lại, làm cho trở lại trạng thái cũ.
hồi sức
Phục hồi sự hô hấp và sự tuần hoàn bị suy sụp do mất nhiều máu hoặc sau khi mổ.
hôi tanh
Đê hèn nhơ nhuốc.
hỏi thăm
Hỏi để biết tin về sức khỏe.
hội thoại
Nói chuyện với nhau.
hôi thối
Hôi và thối nói chung.
hối tiếc
Hối hận và lấy làm tiếc.
hội trường
Nơi hội họp có thể chứa nhiều người.
hợm
Làm cao, lên mặt.
hôm
Buổi tối.
hòm
Đồ dùng hình hộp thường bằng gỗ, có nắp, để đựng quần áo, sách vở, đồ vật có giá hay cần giữ kín.
hom
Đoạn thân cây sắn dùng để cắm xuống mà trồng.
hôm bữa
Hôm kia.
hôm kia
Ngày trước hôm qua.
hôm mai
Sớm và tối; suốt ngày (cách nói văn chương).
hôm nay
Ngày hiện tại, khi đang nói.
hôm qua
Ngày trước ngày hôm nay.
hôm sau
Ngày tiếp theo một ngày nào đó.
hỗn
Có thái độ vô lễ đối với người trên.
hồn
Tư tưởng và tình cảm con người.