Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

520 kết quả trong 9,989 mục từ

hồi hương Trở về làng, quê quán, xứ sở mình. hội kiến Nói những nhân vật quan trọng gặp nhau để trao đổi ý kiến. hội nguyên Người đỗ đầu khoa thi hội. hơi nước Trạng thái dạng khí của nước được sinh ra trong quá trình đun sôi. hồi phục Trở lại, làm cho trở lại trạng thái cũ. hồi sức Phục hồi sự hô hấp và sự tuần hoàn bị suy sụp do mất nhiều máu hoặc sau khi mổ. hôi tanh Đê hèn nhơ nhuốc. hỏi thăm Hỏi để biết tin về sức khỏe. hội thoại Nói chuyện với nhau. hôi thối Hôi và thối nói chung. hối tiếc Hối hận và lấy làm tiếc. hội trường Nơi hội họp có thể chứa nhiều người. hợm Làm cao, lên mặt. hôm Buổi tối. hòm Đồ dùng hình hộp thường bằng gỗ, có nắp, để đựng quần áo, sách vở, đồ vật có giá hay cần giữ kín. hom Đoạn thân cây sắn dùng để cắm xuống mà trồng. hôm bữa Hôm kia. hôm kia Ngày trước hôm qua. hôm mai Sớm và tối; suốt ngày (cách nói văn chương). hôm nay Ngày hiện tại, khi đang nói. hôm qua Ngày trước ngày hôm nay. hôm sau Ngày tiếp theo một ngày nào đó. hỗn Có thái độ vô lễ đối với người trên. hồn Tư tưởng và tình cảm con người.