Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
hờn
Nói trẻ dỗi.
hòn
Từ đặt trước những danh từ chỉ những vật có hình tròn hoặc kết lại thành một khối gọn.
hôn
Để môi, mũi vào môi, má, tay của người khác để biểu thị tình cảm của mình.
hơn
Ở mức độ; trình độ trên một chuẩn so sánh.
hòn đảo
Khoảng đất nổi lên ở giữa sông giữa biển.
hỗn độn
Lẫn lộn, không có trật tự.
hỗn hợp
Tập hợp của nhiều chất trộn lẫn với nhau.
hỗn láo
Tỏ ra rất vô lễ, khinh thường người khác, không kể thứ bậc, tuổi tác.
hỗn loạn
Lộn xộn rối ren.
hôn mê
Ở trạng thái mất tri giác, cảm giác, giống như ngủ say, do bệnh nặng.
hôn nhân
Việc trai gái kết vợ chồng với nhau.
hồn nhiên
Điềm đạm một cách thành thực.
hơn nữa
Từ dùng trước một câu bổ sung cho ý của câu trên.
hôn quân
Vua ngu tối, không biết gì đến việc nước.
hơn thiệt
Có lợi hay phải chịu thiệt (nói khái quát, về sự cân nhắc, tính toán). Tính toán hơn thiệt. Bàn chuyện hơn thiệt.
hơn thua
Chỉ tính thích thắng.
hồn vía
Linh hồn, tinh thần của con người (theo cách nói dân gian).
hỗn xược
Ngông nghênh, thiếu lễ độ và lịch sự.
hóng
Đón lấy, hứng lấy.
hong
Làm cho khô bằng cách đưa tới gần lửa hoặc phơi nơi thoáng gió.
hòng
Rắp tâm để đạt mục đích mình mong mỏi.
hông
Phần hai bên của bụng dưới.
hỏng
Không dùng được nữa.
họng
Họng của con người, coi là biểu tượng của sự phát ngôn (hàm ý khinh).