Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

520 kết quả trong 9,989 mục từ

hờn Nói trẻ dỗi. hòn Từ đặt trước những danh từ chỉ những vật có hình tròn hoặc kết lại thành một khối gọn. hôn Để môi, mũi vào môi, má, tay của người khác để biểu thị tình cảm của mình. hơn Ở mức độ; trình độ trên một chuẩn so sánh. hòn đảo Khoảng đất nổi lên ở giữa sông giữa biển. hỗn độn Lẫn lộn, không có trật tự. hỗn hợp Tập hợp của nhiều chất trộn lẫn với nhau. hỗn láo Tỏ ra rất vô lễ, khinh thường người khác, không kể thứ bậc, tuổi tác. hỗn loạn Lộn xộn rối ren. hôn mê Ở trạng thái mất tri giác, cảm giác, giống như ngủ say, do bệnh nặng. hôn nhân Việc trai gái kết vợ chồng với nhau. hồn nhiên Điềm đạm một cách thành thực. hơn nữa Từ dùng trước một câu bổ sung cho ý của câu trên. hôn quân Vua ngu tối, không biết gì đến việc nước. hơn thiệt Có lợi hay phải chịu thiệt (nói khái quát, về sự cân nhắc, tính toán). Tính toán hơn thiệt. Bàn chuyện hơn thiệt. hơn thua Chỉ tính thích thắng. hồn vía Linh hồn, tinh thần của con người (theo cách nói dân gian). hỗn xược Ngông nghênh, thiếu lễ độ và lịch sự. hóng Đón lấy, hứng lấy. hong Làm cho khô bằng cách đưa tới gần lửa hoặc phơi nơi thoáng gió. hòng Rắp tâm để đạt mục đích mình mong mỏi. hông Phần hai bên của bụng dưới. hỏng Không dùng được nữa. họng Họng của con người, coi là biểu tượng của sự phát ngôn (hàm ý khinh).