Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

520 kết quả trong 9,989 mục từ

hồng Loài cây cùng họ với cây thị, quả khi xanh thì có vị chát, khi chín thì ngọt. hổng Trống, hở. hống hách Ra oai để tỏ ra mình có quyền, là người trên. hồng hào Nói nước da đỏ thắm vì khoẻ mạnh. hỏng hóc Mất toàn bộ hay một phần khả năng làm việc, do một bộ phận hay một chi tiết máy nào đó không làm được chức năng của nó. hồng thủy Nạn lụt to thời thái cổ, theo truyền thuyết. hộp Đồ dùng có hình khối, kích thước nhỏ, dễ mang, làm bằng giấy, gỗ, nhựa hay kim loại, dùng để chứa đựng hoặc che chắn, bảo vệ. hợp Tập hợp, gộp chung lại. họp Tụ tập ở một nơi để làm việc gì. hợp kim Kim loại tạo thành bởi sự hỗn hợp một kim loại nguyên chất với nhiều nguyên tố khác. hợp lệ Đúng với thể thức đã quy định. hợp lẽ Đúng với lẽ phải, hợp lý. hợp lí Đúng lẽ phải, đúng với sự cần thiết hoặc với logic của sự vật. hợp lưu Nói một dòng sông chảy vào một dòng sông khác. hợp lý Đúng với lẽ phải. hợp nhất Gộp nhiều cái làm một. hợp pháp Đúng với pháp luật, không trái với pháp luật. hợp tác Cùng làm những việc chung. hợp thành Kết hợp lại nhiều bộ phận với nhau. hợp ý Cùng nhận định như nhau về mọi mặt. hớt Xén cắt những phần không cần để bỏ đi. hốt Vun lại bằng hai bàn tay và bốc lên. hót Nói chim muông kêu với những âm thanh dễ nghe. hớt hải Vội vàng, cuống quýt vì lo sợ.