Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
hồng
Loài cây cùng họ với cây thị, quả khi xanh thì có vị chát, khi chín thì ngọt.
hổng
Trống, hở.
hống hách
Ra oai để tỏ ra mình có quyền, là người trên.
hồng hào
Nói nước da đỏ thắm vì khoẻ mạnh.
hỏng hóc
Mất toàn bộ hay một phần khả năng làm việc, do một bộ phận hay một chi tiết máy nào đó không làm được chức năng của nó.
hồng thủy
Nạn lụt to thời thái cổ, theo truyền thuyết.
hộp
Đồ dùng có hình khối, kích thước nhỏ, dễ mang, làm bằng giấy, gỗ, nhựa hay kim loại, dùng để chứa đựng hoặc che chắn, bảo vệ.
hợp
Tập hợp, gộp chung lại.
họp
Tụ tập ở một nơi để làm việc gì.
hợp kim
Kim loại tạo thành bởi sự hỗn hợp một kim loại nguyên chất với nhiều nguyên tố khác.
hợp lệ
Đúng với thể thức đã quy định.
hợp lẽ
Đúng với lẽ phải, hợp lý.
hợp lí
Đúng lẽ phải, đúng với sự cần thiết hoặc với logic của sự vật.
hợp lưu
Nói một dòng sông chảy vào một dòng sông khác.
hợp lý
Đúng với lẽ phải.
hợp nhất
Gộp nhiều cái làm một.
hợp pháp
Đúng với pháp luật, không trái với pháp luật.
hợp tác
Cùng làm những việc chung.
hợp thành
Kết hợp lại nhiều bộ phận với nhau.
hợp ý
Cùng nhận định như nhau về mọi mặt.
hớt
Xén cắt những phần không cần để bỏ đi.
hốt
Vun lại bằng hai bàn tay và bốc lên.
hót
Nói chim muông kêu với những âm thanh dễ nghe.
hớt hải
Vội vàng, cuống quýt vì lo sợ.