Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
hài lòng
Vui vẻ bằng lòng.
hai mặt
Chỉ cái gì đó có hai mặt.
hai mươi
Hai lần mười.
hai mươi tư
Bốn lần sáu.
hải quân
Quân chủng của lực lượng vũ trang những nước có biển, làm nhiệm vụ chiến lược, chiến dịch trên chiến trường, biển và đại dương.
hải sản
Các loài sinh vật biển như cá biển, mực, tôm, sò, rong biển... được sử dụng làm thực phẩm cho con người.
hai thân
Cha mẹ.
hầm
Đun lâu cho thật nhừ.
hám
Tham muốn quá.
hãm
Cho nước sôi vào chè hay dược liệu và giữ hơi nóng một lúc để lấy nước cốt đặc, hay để chiết lấy hoạt chất.
ham
Thích một cách say mê.
hâm
Hơi gàn.
hàm
Phần xương mặt có răng.
hẩm
Nói thức ăn đã biến chất vì hư hỏng.
hăm
Đe doạ sẽ làm điều tai hại.
hăm dọa
Đe doạ sẽ gây tai hoạ nếu không chịu nghe theo, làm theo (nói khái quát).
hãm hại
Làm hại, giết chết bằng thủ đoạn ám muội.
hẩm hiu
Chịu thua kém.
hàm hồ
Thiếu căn cứ, không phân rõ đúng sai, không đúng với sự thật.
ham mê
Ưa thích tới mức say mê.
ham muốn
Mong muốn thiết tha.
hàm súc
Tuy ngắn gọn mà chứa đựng nhiều ý tứ sâu sắc.
ham thích
Là hành động thích điều gì đó tới mức mê say và muốn có được.
hàm thiếc
Một bộ phận trong dàm làm bằng kim thuộc đặt ngang mồm ngựa để buộc dây cương điều khiển con vật.