Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

520 kết quả trong 9,989 mục từ

hài lòng Vui vẻ bằng lòng. hai mặt Chỉ cái gì đó có hai mặt. hai mươi Hai lần mười. hai mươi tư Bốn lần sáu. hải quân Quân chủng của lực lượng vũ trang những nước có biển, làm nhiệm vụ chiến lược, chiến dịch trên chiến trường, biển và đại dương. hải sản Các loài sinh vật biển như cá biển, mực, tôm, sò, rong biển... được sử dụng làm thực phẩm cho con người. hai thân Cha mẹ. hầm Đun lâu cho thật nhừ. hám Tham muốn quá. hãm Cho nước sôi vào chè hay dược liệu và giữ hơi nóng một lúc để lấy nước cốt đặc, hay để chiết lấy hoạt chất. ham Thích một cách say mê. hâm Hơi gàn. hàm Phần xương mặt có răng. hẩm Nói thức ăn đã biến chất vì hư hỏng. hăm Đe doạ sẽ làm điều tai hại. hăm dọa Đe doạ sẽ gây tai hoạ nếu không chịu nghe theo, làm theo (nói khái quát). hãm hại Làm hại, giết chết bằng thủ đoạn ám muội. hẩm hiu Chịu thua kém. hàm hồ Thiếu căn cứ, không phân rõ đúng sai, không đúng với sự thật. ham mê Ưa thích tới mức say mê. ham muốn Mong muốn thiết tha. hàm súc Tuy ngắn gọn mà chứa đựng nhiều ý tứ sâu sắc. ham thích Là hành động thích điều gì đó tới mức mê say và muốn có được. hàm thiếc Một bộ phận trong dàm làm bằng kim thuộc đặt ngang mồm ngựa để buộc dây cương điều khiển con vật.