Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
hao
Bị giảm mất đi một phần về số lượng, giảm dần từng ít một, do một nguyên nhân nào đó.
hào
Rãnh rộng và sâu dùng làm công sự chiến đấu hoặc đi lại, vận chuyển, làm chướng ngại vật.
hảo
Ưa thích một món ăn nào đó.
hào hoa
Rộng rãi và lịch sự trong cách cư xử, giao thiệp.
háo hức
Phấn chấn nghĩ đến và nóng lòng chờ đợi một điều hay, điều vui biết là sắp tới.
hào hùng
Có khí thế mạnh mẽ, sôi nổi.
hào hứng
Cảm thấy có hứng thú mạnh mẽ.
hao mòn
Sút kém đi.
hào nhoáng
Đẹp đẽ bề ngoài.
hào quang
Ánh sáng rực rỡ toả ra chung quanh.
hào tình
Yêu đương lăng nhăng.
hao tổn
Dùng mất quá nhiều vào một việc gì một cách đáng tiếc.
hấp
Làm chín thức ăn bằng hơi nóng.
hấp dẫn
Một loại lực cơ học được hình thành do các thiên thể tương tác với nhau.
hấp tấp
Vội vã, lật đật.
hấp thu
Hút vào và giữ lại bên trong (hấp thụ).
hạt
Bộ phận hình trứng hay hình dẹp chứa trong quả, do noãn cầu của bầu hoa biến thành, nảy mầm thì cho cây con.
hát
Tạo ra âm nhạc bằng giọng người.
hắt
Tạt ngang nhanh, mạnh để chất lỏng hoặc thứ gì rời xa vật đựng.
hất
Đưa nhanh, dứt khoát (bộ phận cơ thể) về phía nào.
hạt dẻ
Cây thân gỗ nhỡ, tán tròn và xòe rộng có tên khoa học Castanea sativa hoặc Aesculus hippocastanum, chủ yếu cho thu hoạch hạt; cây có nguồn gốc từ châu...
hạt giống
Thường dùng để ví người hoặc còn trẻ có rất nhiều triển vọng, hoặc đang được đào tạo, bồi dưỡng cho tương lai.
hắt hủi
Tỏ thái độ ghẻ lạnh ghét bỏ.
hạt mưa
Chỉ thân phận người con gái trong xã hội xưa.