Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
khoảnh khắc
Khoảng thời gian rất ngắn.
khoát
Giơ tay làm hiệu.
khoáy
Chỗ tóc hoặc chỗ lông xoáy lại trên đầu người hoặc thân giống vật.
khóc
Nói trẻ em kêu gào.
khốc liệt
Tác hại một cách khủng khiếp.
khóc lóc
Khóc và than thở giờ lâu.
khóc nhè
Một người, đặc biệt là trẻ em, hay khóc thường xuyên hoặc dễ khóc khi bị la mắng.
khỏe
Có cơ thể ở trạng thái tốt, không ốm hoặc mới khỏi bệnh.
khoe
Nói lên cái đẹp, cái tốt, cái hay, thường cố ý tăng lên.
khóe
Phần tiếp giáp giữa tường ngang và dọc của nhà hay căn phòng; góc, xó.
khỏe khoắn
Không khó nhọc lắm.
khoe khoang
Khoe nhiều, khoe quá mức để người khác chú ý đến mình.
khỏe mạnh
Có sức khoẻ tốt, không ốm yếu, không bệnh tật.
khoe mẽ
Khoe bề ngoài nhưng thực chất là xấu xa.
khoeo
Phía sau đầu gối.
khoét
Đào thành lỗ sâu.
khởi
Để bắt đầu một cái gì đó.
khói
Chất khí có màu trắng đục hoặc đen xám, bốc lên từ vật đang cháy.
khôi
Cây nhỏ cùng họ với sú, thân rỗng và xốp, lá có răng cưa, mặt dưới màu tím, có những chấm nhỏ, lá dùng làm thuốc.
khối
Phần không gian giới hạn ở mọi phía.
khơi
Vét cho thông luồng.
khỏi
Hết đau ốm.
khởi đầu
Bắt tay vào làm.
khối lượng
Đại lượng đặc trưng của một vật khiến nó có một trọng lượng nhất định tại một nơi.