Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

477 kết quả trong 9,989 mục từ

khoảnh khắc Khoảng thời gian rất ngắn. khoát Giơ tay làm hiệu. khoáy Chỗ tóc hoặc chỗ lông xoáy lại trên đầu người hoặc thân giống vật. khóc Nói trẻ em kêu gào. khốc liệt Tác hại một cách khủng khiếp. khóc lóc Khóc và than thở giờ lâu. khóc nhè Một người, đặc biệt là trẻ em, hay khóc thường xuyên hoặc dễ khóc khi bị la mắng. khỏe Có cơ thể ở trạng thái tốt, không ốm hoặc mới khỏi bệnh. khoe Nói lên cái đẹp, cái tốt, cái hay, thường cố ý tăng lên. khóe Phần tiếp giáp giữa tường ngang và dọc của nhà hay căn phòng; góc, xó. khỏe khoắn Không khó nhọc lắm. khoe khoang Khoe nhiều, khoe quá mức để người khác chú ý đến mình. khỏe mạnh Có sức khoẻ tốt, không ốm yếu, không bệnh tật. khoe mẽ Khoe bề ngoài nhưng thực chất là xấu xa. khoeo Phía sau đầu gối. khoét Đào thành lỗ sâu. khởi Để bắt đầu một cái gì đó. khói Chất khí có màu trắng đục hoặc đen xám, bốc lên từ vật đang cháy. khôi Cây nhỏ cùng họ với sú, thân rỗng và xốp, lá có răng cưa, mặt dưới màu tím, có những chấm nhỏ, lá dùng làm thuốc. khối Phần không gian giới hạn ở mọi phía. khơi Vét cho thông luồng. khỏi Hết đau ốm. khởi đầu Bắt tay vào làm. khối lượng Đại lượng đặc trưng của một vật khiến nó có một trọng lượng nhất định tại một nơi.