Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

477 kết quả trong 9,989 mục từ

không dám Tht. Lời nói lịch sự để trả lời người hỏi thăm mình hay xin lỗi mình. không dưng Không phải bỗng nhiên. không đâu Không có căn cứ; vu vơ, không có nghĩa lí, không có dính dáng gì cả. không đổi Bao giờ cũng có cùng một giá trị. không gian Khoảng vũ trụ giữa các thiên thể. không gọn gàng Là từ chỉ cái gì đó lộn xộn, không ngăn nấp, để khắp mọi nơi, bẩn thỉu. không hề Chưa bao giờ. không hư Rỗng không. không khéo Từ biểu thị ý phỏng đoán một cách không khẳng định lắm. không khí Chất khí không màu, không mùi, không vị mà sinh vật thở, phần chính gồm có khí ni-tơ và khí o-xy hỗn hợp, ngoài ra gồm nhiều khí khác nữa chiếm tỉ lệ... khổng lồ To lớn lắm. không lưu Giao thông đi lại trên không nói chung. không ngăn nắp Lộn xộn, bừa bộn, không gọn gàng. không ngừng Để diễn ta một cái gì đó làm vĩnh viễn, không bao giờ dừng. không những Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra chỉ mới là một phần, một mặt của sự việc, để nhằm nhấn mạnh về cái phần khác, mặt khác sẽ nêu tiếp liền sau đó. không tập Tập kích bằng không quân. không thể Không có khả năng hoặc điều kiện làm việc gì. không thích Không có cảm giác bằng lòng, khó chịu hoặc ghét bỏ mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì đó. không trách Thảo nào, chẳng trách (dùng khi đã hiểu ra nguyên nhân). không trung Khoảng không từ mặt Trái đất trở lên. khớp Ghép lại thành một chỉnh thể từ các bộ phận rời rạc. khử Trừ bỏ đi, giết đi. khu Khoảng đất có giới hạn. khù khờ Ngờ nghệch lắm.