Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
không dám
Tht. Lời nói lịch sự để trả lời người hỏi thăm mình hay xin lỗi mình.
không dưng
Không phải bỗng nhiên.
không đâu
Không có căn cứ; vu vơ, không có nghĩa lí, không có dính dáng gì cả.
không đổi
Bao giờ cũng có cùng một giá trị.
không gian
Khoảng vũ trụ giữa các thiên thể.
không gọn gàng
Là từ chỉ cái gì đó lộn xộn, không ngăn nấp, để khắp mọi nơi, bẩn thỉu.
không hề
Chưa bao giờ.
không hư
Rỗng không.
không khéo
Từ biểu thị ý phỏng đoán một cách không khẳng định lắm.
không khí
Chất khí không màu, không mùi, không vị mà sinh vật thở, phần chính gồm có khí ni-tơ và khí o-xy hỗn hợp, ngoài ra gồm nhiều khí khác nữa chiếm tỉ lệ...
khổng lồ
To lớn lắm.
không lưu
Giao thông đi lại trên không nói chung.
không ngăn nắp
Lộn xộn, bừa bộn, không gọn gàng.
không ngừng
Để diễn ta một cái gì đó làm vĩnh viễn, không bao giờ dừng.
không những
Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra chỉ mới là một phần, một mặt của sự việc, để nhằm nhấn mạnh về cái phần khác, mặt khác sẽ nêu tiếp liền sau đó.
không tập
Tập kích bằng không quân.
không thể
Không có khả năng hoặc điều kiện làm việc gì.
không thích
Không có cảm giác bằng lòng, khó chịu hoặc ghét bỏ mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì đó.
không trách
Thảo nào, chẳng trách (dùng khi đã hiểu ra nguyên nhân).
không trung
Khoảng không từ mặt Trái đất trở lên.
khớp
Ghép lại thành một chỉnh thể từ các bộ phận rời rạc.
khử
Trừ bỏ đi, giết đi.
khu
Khoảng đất có giới hạn.
khù khờ
Ngờ nghệch lắm.