Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

477 kết quả trong 9,989 mục từ

kĩ tính Có thói quen thận trọng và kĩ lưỡng một cách quá đáng. kì vĩ Vô cùng lớn lao, đồ sộ. kia Từ đặt sau danh từ chỉ sự vật ở nơi xa mình, ở ngoài mình, trái với này và đây. kìa Từ đặt sau từ ngày, năm, chỉ một thời gian đã qua nhưng không xa lắm. kích Nói chạm đến lòng tự ái để người khác bực tức mà làm việc gì đó theo ý mình. kịch Nghệ thuật dùng sân khấu thể hiện hành động và đối thoại của nhân vật nhằm phản ánh xung đột của xã hội. kích thích Làm tăng sự hoạt động của các cơ quan trong cơ thể. kích thước Toàn thể nói chung những đại lượng (như chiều dài, chiều rộng, chiều cao...) xác định độ lớn của một vật. kiệm Dè dụm, không hoang phí về tiền tài, vật liệu, thì giờ. kiềm Nói các hợp chất mà dung dịch làm xanh giấy quì đỏ. kiếm Làm cách nào đó cho có được. kiểm Đếm để xem xét, đánh giá về mặt số lượng. kiếm ăn Tìm cách sinh sống. kiềm chế Dùng sức mạnh mà giữ, mà trị. kiểm chứng Kiểm nghiệm và chứng minh. kiểm soát Xét xem có gì sai quy tắc, điều lệ, kỷ luật không. kiểm tra Tra xét xem có đúng hay không. kiên Bền bỉ. kiến Loài bọ cánh màng, lưng eo, cánh không phát triển, sống thành đàn dưới đất hay xây tổ trên cây. kiện Đưa ra tòa án người mà mình cho là đã làm việc gì phạm pháp đối với mình. kiến bò Cảm giác vừa tê, vừa như kim đâm nhẹ tại nhiều nơi trong bắp thịt, tựa như có một đàn kiến bò. kiến cánh Loại kiến có cánh có thể bay được. kiên cố Vững chắc. kiên cường Có khả năng giữ vững ý chí, tinh thần, không khuất phục trước khó khăn, nguy hiểm.