Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
kĩ tính
Có thói quen thận trọng và kĩ lưỡng một cách quá đáng.
kì vĩ
Vô cùng lớn lao, đồ sộ.
kia
Từ đặt sau danh từ chỉ sự vật ở nơi xa mình, ở ngoài mình, trái với này và đây.
kìa
Từ đặt sau từ ngày, năm, chỉ một thời gian đã qua nhưng không xa lắm.
kích
Nói chạm đến lòng tự ái để người khác bực tức mà làm việc gì đó theo ý mình.
kịch
Nghệ thuật dùng sân khấu thể hiện hành động và đối thoại của nhân vật nhằm phản ánh xung đột của xã hội.
kích thích
Làm tăng sự hoạt động của các cơ quan trong cơ thể.
kích thước
Toàn thể nói chung những đại lượng (như chiều dài, chiều rộng, chiều cao...) xác định độ lớn của một vật.
kiệm
Dè dụm, không hoang phí về tiền tài, vật liệu, thì giờ.
kiềm
Nói các hợp chất mà dung dịch làm xanh giấy quì đỏ.
kiếm
Làm cách nào đó cho có được.
kiểm
Đếm để xem xét, đánh giá về mặt số lượng.
kiếm ăn
Tìm cách sinh sống.
kiềm chế
Dùng sức mạnh mà giữ, mà trị.
kiểm chứng
Kiểm nghiệm và chứng minh.
kiểm soát
Xét xem có gì sai quy tắc, điều lệ, kỷ luật không.
kiểm tra
Tra xét xem có đúng hay không.
kiên
Bền bỉ.
kiến
Loài bọ cánh màng, lưng eo, cánh không phát triển, sống thành đàn dưới đất hay xây tổ trên cây.
kiện
Đưa ra tòa án người mà mình cho là đã làm việc gì phạm pháp đối với mình.
kiến bò
Cảm giác vừa tê, vừa như kim đâm nhẹ tại nhiều nơi trong bắp thịt, tựa như có một đàn kiến bò.
kiến cánh
Loại kiến có cánh có thể bay được.
kiên cố
Vững chắc.
kiên cường
Có khả năng giữ vững ý chí, tinh thần, không khuất phục trước khó khăn, nguy hiểm.