Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

477 kết quả trong 9,989 mục từ

kiến đen Loài kiến màu đen chân cao, thường sống trên cây. kiên định Làm cho vững. kiên nhẫn Dẫu khó khăn, trở ngại, vẫn vững vàng, bền bỉ. kiến thức Điều hiểu biết do tìm hiểu, học tập mà nên. kiên trì Bền bỉ, giữ vững, không bỏ. kiến trúc Nghệ thuật thiết kế, trang trí nhà cửa. kiêng Tránh ăn uống, hút xách hoặc làm những việc, những thứ có hại đến cơ thể ở mức độ hạn chế. kiềng Chừa ra, tránh đi, vì khinh. kiêng cữ Tránh không ăn những thức ăn mà mình cho là có hại. kiếp Mỗi cuộc đời của một người do những cuộc đời trước biến hóa mà có, theo thuyết luân hồi của nhà Phật, và thường xét về mặt những nỗi vất vả gian truân... kiếp trước Là cuộc sống trước khi mình sinh ra, cuộc đời trước của mình. kiết Nghèo túng đến cùng cực. kiệt Hết sạch, không còn tí gì. kiệt quệ Suy sút, tàn tạ tới mức tột cùng. kiệt sức Yếu quá, không còn sức hoạt động. kiểu Hình mẫu để theo đó mà làm. kiêu Như cao. kiệu Phương tiện dùng để khiêng người (tôn quý) đi đường thời xưa. kiều Cầu thần thánh hay vong hồn người chết nhập vào người trần để hỏi han hay cầu xin việc gì, theo mê tín. kiêu căng Kiêu ngạo một cách lộ liễu, làm người khác khó chịu. kiêu ngạo Tự cho là mình hơn người, sinh ra coi thường những người khác. kiêu sa Đẹp và kiêu hãnh. kìm Giữ lại. kim Đồ dùng để khâu hay thêu, bằng kim loại, có một đầu nhọn và một đầu có lỗ để xâu chỉ.