Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
kiến đen
Loài kiến màu đen chân cao, thường sống trên cây.
kiên định
Làm cho vững.
kiên nhẫn
Dẫu khó khăn, trở ngại, vẫn vững vàng, bền bỉ.
kiến thức
Điều hiểu biết do tìm hiểu, học tập mà nên.
kiên trì
Bền bỉ, giữ vững, không bỏ.
kiến trúc
Nghệ thuật thiết kế, trang trí nhà cửa.
kiêng
Tránh ăn uống, hút xách hoặc làm những việc, những thứ có hại đến cơ thể ở mức độ hạn chế.
kiềng
Chừa ra, tránh đi, vì khinh.
kiêng cữ
Tránh không ăn những thức ăn mà mình cho là có hại.
kiếp
Mỗi cuộc đời của một người do những cuộc đời trước biến hóa mà có, theo thuyết luân hồi của nhà Phật, và thường xét về mặt những nỗi vất vả gian truân...
kiếp trước
Là cuộc sống trước khi mình sinh ra, cuộc đời trước của mình.
kiết
Nghèo túng đến cùng cực.
kiệt
Hết sạch, không còn tí gì.
kiệt quệ
Suy sút, tàn tạ tới mức tột cùng.
kiệt sức
Yếu quá, không còn sức hoạt động.
kiểu
Hình mẫu để theo đó mà làm.
kiêu
Như cao.
kiệu
Phương tiện dùng để khiêng người (tôn quý) đi đường thời xưa.
kiều
Cầu thần thánh hay vong hồn người chết nhập vào người trần để hỏi han hay cầu xin việc gì, theo mê tín.
kiêu căng
Kiêu ngạo một cách lộ liễu, làm người khác khó chịu.
kiêu ngạo
Tự cho là mình hơn người, sinh ra coi thường những người khác.
kiêu sa
Đẹp và kiêu hãnh.
kìm
Giữ lại.
kim
Đồ dùng để khâu hay thêu, bằng kim loại, có một đầu nhọn và một đầu có lỗ để xâu chỉ.