Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
kinh tế
Tổng thể những hoạt động của con người nhằm thoả mãn nhu cầu vật chất.
kinh thành
Thủ đô của một nước trong thời phong kiến.
kinh thiên động địa
Ám chỉ một sự việc gây ngạc nhiên tột độ hoặc có tác động lớn đến tâm lý người.
kính trọng
Công nhận một người là bậc trên mình hoặc có giá trị nào đó về mặt đạo đức, tri thức, tài năng... khiến mình phải cư xử dè dặt, có lễ độ một cách tự n...
kính yêu
Kính trọng và yêu quý.
kịp
Vừa đúng lúc cần thiết để khỏi lỡ; có đủ thời gian.
kíp
Chất hay bộ phận làm nổ.
kịp thời
Vừa đúng lúc cần đến.
ký
Ghi, vẽ (tỏ ý đặc biệt hoặc nhanh chóng).
kỷ
Bàn con.
kỷ cương
Từ cũ chỉ chế độ xã hội.
kỳ diệu
Lạ và khéo.
ký kết
Cam đoan bằng lời hứa ghi trên văn bản.
kỷ luật
Toàn thể những điều qui định cứng cần phải theo để giữ gìn trật tự.
kỹ lưỡng
Kĩ, cẩn thận, không để cho có sai sót (nói khái quát)
kỹ năng
Cách viết khác của kĩ năng.
kỷ niệm
Dạng viết khác của kỉ niệm.
kỹ sư
Nhà chuyên môn thông thạo một kỹ thuật và lấy kỹ thuật ấy làm chức nghiệp.
kỳ thi
Thi để đạt trình độ, tiêu chuẩn nào nói chung.
kỹ thuật
Cách viết khác của kĩ thuật.
kỳ vọng
Cầu mong, mong mỏi.