Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

477 kết quả trong 9,989 mục từ

kinh tế Tổng thể những hoạt động của con người nhằm thoả mãn nhu cầu vật chất. kinh thành Thủ đô của một nước trong thời phong kiến. kinh thiên động địa Ám chỉ một sự việc gây ngạc nhiên tột độ hoặc có tác động lớn đến tâm lý người. kính trọng Công nhận một người là bậc trên mình hoặc có giá trị nào đó về mặt đạo đức, tri thức, tài năng... khiến mình phải cư xử dè dặt, có lễ độ một cách tự n... kính yêu Kính trọng và yêu quý. kịp Vừa đúng lúc cần thiết để khỏi lỡ; có đủ thời gian. kíp Chất hay bộ phận làm nổ. kịp thời Vừa đúng lúc cần đến. ký Ghi, vẽ (tỏ ý đặc biệt hoặc nhanh chóng). kỷ Bàn con. kỷ cương Từ cũ chỉ chế độ xã hội. kỳ diệu Lạ và khéo. ký kết Cam đoan bằng lời hứa ghi trên văn bản. kỷ luật Toàn thể những điều qui định cứng cần phải theo để giữ gìn trật tự. kỹ lưỡng Kĩ, cẩn thận, không để cho có sai sót (nói khái quát) kỹ năng Cách viết khác của kĩ năng. kỷ niệm Dạng viết khác của kỉ niệm. kỹ sư Nhà chuyên môn thông thạo một kỹ thuật và lấy kỹ thuật ấy làm chức nghiệp. kỳ thi Thi để đạt trình độ, tiêu chuẩn nào nói chung. kỹ thuật Cách viết khác của kĩ thuật. kỳ vọng Cầu mong, mong mỏi.