Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

477 kết quả trong 9,989 mục từ

khất Xin hẹn đến lần khác. khát Cần uống. khắt khe Quá nghiêm khắc, chặt chẽ trong các đòi hỏi, đến mức có thể hẹp hòi, cố chấp trong sự đối xử, đánh giá. khát nước Nói đánh xóc đĩa, thò lò... đã thua cay mà vẫn cố gỡ. khất thực Nói người tu hành xin ăn. khát vọng Điều mong muốn, đòi hỏi rất mạnh mẽ. khâu Mỗi bước của một quá trình. khau Gàu to tát nước. khẩu Miệng, về mặt dùng để ăn uống. khấu Trừ đi. khẩu ngữ Khả năng biểu đạt bằng lời nói. khẩu phật tâm xà Tỏ vẻ đàng hoàng, đứng đắn nhưng trong bụng xấu xa, độc ác. khâu vá Vá may nói chung. khay Đồ dùng có mặt đáy phẳng, thành thấp, hình thù có nhiều loại như tròn, vuông, ô-van, thường dùng để chén uống nước, trầu cau. khế Văn tự bán nhà, đất. khẽ Không gây ra tiếng ồn hoặc một chuyển động có thể làm ảnh hưởng đến không khí yên tĩnh chung. khe Kẽ hở. khê Nồi cơm nấu quá lửa có mùi khét. khen Đánh giá tốt. khen ngợi Ca tụng những việc làm rất tốt. khen thưởng Tỏ lời khen và trao tặng phẩm hoặc bằng khen. khểnh Nói răng chìa ra ngoài hàng. khéo Có tài năng, kỹ thuật, biết làm đẹp, làm tốt. khéo léo Khéo nói chung.