Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
khất
Xin hẹn đến lần khác.
khát
Cần uống.
khắt khe
Quá nghiêm khắc, chặt chẽ trong các đòi hỏi, đến mức có thể hẹp hòi, cố chấp trong sự đối xử, đánh giá.
khát nước
Nói đánh xóc đĩa, thò lò... đã thua cay mà vẫn cố gỡ.
khất thực
Nói người tu hành xin ăn.
khát vọng
Điều mong muốn, đòi hỏi rất mạnh mẽ.
khâu
Mỗi bước của một quá trình.
khau
Gàu to tát nước.
khẩu
Miệng, về mặt dùng để ăn uống.
khấu
Trừ đi.
khẩu ngữ
Khả năng biểu đạt bằng lời nói.
khẩu phật tâm xà
Tỏ vẻ đàng hoàng, đứng đắn nhưng trong bụng xấu xa, độc ác.
khâu vá
Vá may nói chung.
khay
Đồ dùng có mặt đáy phẳng, thành thấp, hình thù có nhiều loại như tròn, vuông, ô-van, thường dùng để chén uống nước, trầu cau.
khế
Văn tự bán nhà, đất.
khẽ
Không gây ra tiếng ồn hoặc một chuyển động có thể làm ảnh hưởng đến không khí yên tĩnh chung.
khe
Kẽ hở.
khê
Nồi cơm nấu quá lửa có mùi khét.
khen
Đánh giá tốt.
khen ngợi
Ca tụng những việc làm rất tốt.
khen thưởng
Tỏ lời khen và trao tặng phẩm hoặc bằng khen.
khểnh
Nói răng chìa ra ngoài hàng.
khéo
Có tài năng, kỹ thuật, biết làm đẹp, làm tốt.
khéo léo
Khéo nói chung.