Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

477 kết quả trong 9,989 mục từ

khéo tay Có bàn tay có thể đan lát, chạm trổ, khâu vá, vẽ... khéo léo. khép Chuyển dịch một bộ phận để làm cho kín lại, không còn hở hoặc mở nữa. khép kín Không cần sự hỗ trợ từ bên ngoài. khi Từ biểu thị thời điểm. khỉ Một từ biểu cảm để chỉ một trạng thái không hài lòng của người nói do bị chọc ghẹo hoặc mắng yêu người khi thấy họ ranh mãnh hoặc khi bị ve vuốt hoặc... khí Một trong ba thể của vật chất, không hình dạng, ở trạng thái dễ nén và có thể choán tát cả không gian dành cho nó. khí hậu Chế độ thời tiết trên mặt đất ở một miền, chịu sự tác động của vĩ độ, địa hình và vị trí đối với biển. khỉ ho cò gáy Chỉ nơi xa xôi, hoang vu, vắng vẻ, ít người qua lại. khi không Bỗng dưng. khi nào Bao giờ, lúc nào. khi quan Khinh quan chức của nhà vua. khí quyển Lớp không khí bao xung quanh Trái Đất. khí thế Sức phát triển đang ở chiều hướng mạnh mẽ của sự vật. khi xưa Thuở trước. khía Tạo thành đường đứt nhỏ trên bề mặt bằng vật có cạnh sắc. khía cạnh Một phần, một mặt của một vấn đề có thể tách riêng ra mà xét. khích Nói chạm đến lòng tự ái. khích lệ Cổ võ làm cho nức lòng. khiêm Nhũn nhặn, nhún nhường. khiếm khuyết Thiếu sót. khiêm nhường Khiêm tốn trong quan hệ đối xử, không giành cái hay cho mình mà sẵn sàng nhường cho người khác. khiêm tốn Có ý thức và thái độ đúng mức trong việc đánh giá bản thân, không tự đề cao, không kiêu căng, tự phụ, nhún nhường. khiến Bảo làm việc gì, vì cần đến. khiển Là một từ bổ nghĩa cho các từ khác, hầu như không có nghĩa gì hết nếu nó đứng một mình. Các từ ghép với khiển như điều khiển, khiển trách...