Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
khéo tay
Có bàn tay có thể đan lát, chạm trổ, khâu vá, vẽ... khéo léo.
khép
Chuyển dịch một bộ phận để làm cho kín lại, không còn hở hoặc mở nữa.
khép kín
Không cần sự hỗ trợ từ bên ngoài.
khi
Từ biểu thị thời điểm.
khỉ
Một từ biểu cảm để chỉ một trạng thái không hài lòng của người nói do bị chọc ghẹo hoặc mắng yêu người khi thấy họ ranh mãnh hoặc khi bị ve vuốt hoặc...
khí
Một trong ba thể của vật chất, không hình dạng, ở trạng thái dễ nén và có thể choán tát cả không gian dành cho nó.
khí hậu
Chế độ thời tiết trên mặt đất ở một miền, chịu sự tác động của vĩ độ, địa hình và vị trí đối với biển.
khỉ ho cò gáy
Chỉ nơi xa xôi, hoang vu, vắng vẻ, ít người qua lại.
khi không
Bỗng dưng.
khi nào
Bao giờ, lúc nào.
khi quan
Khinh quan chức của nhà vua.
khí quyển
Lớp không khí bao xung quanh Trái Đất.
khí thế
Sức phát triển đang ở chiều hướng mạnh mẽ của sự vật.
khi xưa
Thuở trước.
khía
Tạo thành đường đứt nhỏ trên bề mặt bằng vật có cạnh sắc.
khía cạnh
Một phần, một mặt của một vấn đề có thể tách riêng ra mà xét.
khích
Nói chạm đến lòng tự ái.
khích lệ
Cổ võ làm cho nức lòng.
khiêm
Nhũn nhặn, nhún nhường.
khiếm khuyết
Thiếu sót.
khiêm nhường
Khiêm tốn trong quan hệ đối xử, không giành cái hay cho mình mà sẵn sàng nhường cho người khác.
khiêm tốn
Có ý thức và thái độ đúng mức trong việc đánh giá bản thân, không tự đề cao, không kiêu căng, tự phụ, nhún nhường.
khiến
Bảo làm việc gì, vì cần đến.
khiển
Là một từ bổ nghĩa cho các từ khác, hầu như không có nghĩa gì hết nếu nó đứng một mình. Các từ ghép với khiển như điều khiển, khiển trách...