Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
liêm chính
Trong sạch và ngay thẳng.
liếm gót
Nịnh hót một cách đê hèn.
liêm khiết
Có phẩm chất trong sạch không tơ hào tiền của công quỹ hay của hối lộ.
liếm môi
Tỏ ý thèm thuồng khi thấy người ta ăn miếng ngon.
liêm sỉ
Đức tính của người trong sạch và biết tránh những điều làm cho mình phải xấu hổ.
liến
Có cách nói trơn tru, hoạt bát và quá nhanh.
liền
Tiếp nối nhau, không bị cách gì cả.
liên
Hoa sen.
liên hệ
Nhân một vấn đề đã được hiểu biết, nhắc đến những việc có liên quan đến vấn đề ấy.
liên kết
Đi theo đường lối của nước chi phối mình. Nước không liên kết. Nước thuộc thế giới thứ ba (X. Thế giới), chủ trương thực hiện và củng cố nền độc lập d...
liên lạc
Truyền tin cho nhau để giữ mối liên hệ.
liên lụy
Dạng đặt dấu thanh kiểu cũ của liên luỵ..
liên quan
Có quan hệ dính dáng đến nhau.
liến thoắng
Nhiều mà nhanh để chống chế cái dở của mình.
liên tiếp
Nối liền với nhau hết cái này đến cái khác.
liên tục
Nối liền với nhau hết cái này đến cái khác.
liên tưởng
Nhân sự việc, hiện tượng nào đó mà nghĩ tới sự việc, hiện tượng khác có liên quan. Nghe tiếng pháo liên tưởng tới ngày Tết. Quan hệ liên tưởng.
liêng
Cách gọi khác của trò chơi bài cào.
liệng
Nghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. Lá vàng chao liệng trong gió (b. ).
liệt
Nói toàn thân thể hoặc một phần bị bại không cử động được.
liệt kê
Kê ra từng khoản, từng thứ.
liễu
Cây nhỡ, cành mềm rủ xuống, lá hình ngọn giáo có răng cưa nhỏ, thường trồng làm cảnh ở ven hồ.
liều
Số lượng dược phẩm dùng một lần hoặc trong một ngày.
liệu
Tính toán, tìm cách.