Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

616 kết quả trong 9,989 mục từ

liêm chính Trong sạch và ngay thẳng. liếm gót Nịnh hót một cách đê hèn. liêm khiết Có phẩm chất trong sạch không tơ hào tiền của công quỹ hay của hối lộ. liếm môi Tỏ ý thèm thuồng khi thấy người ta ăn miếng ngon. liêm sỉ Đức tính của người trong sạch và biết tránh những điều làm cho mình phải xấu hổ. liến Có cách nói trơn tru, hoạt bát và quá nhanh. liền Tiếp nối nhau, không bị cách gì cả. liên Hoa sen. liên hệ Nhân một vấn đề đã được hiểu biết, nhắc đến những việc có liên quan đến vấn đề ấy. liên kết Đi theo đường lối của nước chi phối mình. Nước không liên kết. Nước thuộc thế giới thứ ba (X. Thế giới), chủ trương thực hiện và củng cố nền độc lập d... liên lạc Truyền tin cho nhau để giữ mối liên hệ. liên lụy Dạng đặt dấu thanh kiểu cũ của liên luỵ.. liên quan Có quan hệ dính dáng đến nhau. liến thoắng Nhiều mà nhanh để chống chế cái dở của mình. liên tiếp Nối liền với nhau hết cái này đến cái khác. liên tục Nối liền với nhau hết cái này đến cái khác. liên tưởng Nhân sự việc, hiện tượng nào đó mà nghĩ tới sự việc, hiện tượng khác có liên quan. Nghe tiếng pháo liên tưởng tới ngày Tết. Quan hệ liên tưởng. liêng Cách gọi khác của trò chơi bài cào. liệng Nghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. Lá vàng chao liệng trong gió (b. ). liệt Nói toàn thân thể hoặc một phần bị bại không cử động được. liệt kê Kê ra từng khoản, từng thứ. liễu Cây nhỡ, cành mềm rủ xuống, lá hình ngọn giáo có răng cưa nhỏ, thường trồng làm cảnh ở ven hồ. liều Số lượng dược phẩm dùng một lần hoặc trong một ngày. liệu Tính toán, tìm cách.