Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lo ngại
Lo lắng và e ngại.
lo nghĩ
Lo lắng nghĩ ngợi.
lo sợ
Lo lắng và có phần sợ hãi.
lỡ tay
Trót nặng tay, trót vụng tay.
lộ tẩy
Hiện rõ bộ mặt giả dối.
lo toan
Lo lắng, tính toán.
lỡ vận
Không gặp thời cơ.
lo xa
Liệu trước, phòng xa.
lòa
Chỉ nhìn thấy lờ mờ, không rõ nét.
loa
Truyền tin cho mọi người biết, thường bằng.
lòa xòa
Buông xuống và toả ra không đều, không gọn.
loại
Bỏ bớt.
loài
Đơn vị phân loại sinh học, chỉ những nhóm thuộc cùng một giống.
loại bỏ
Loại khỏi, bỏ đi vì không còn giá trị gì nữa (nói khái quát).
loại hình
Phần tử thuộc một loại, trong đó các tính chất riêng đều bình thường nhưng các tính chất chung của loại thể hiện rõ nét và thu hút sự chú ý tới mức có...
loại trừ
Gạt riêng ra, không kể đến.
loại từ
Một từ hoặc phụ tố đi kèm theo các danh từ và có thể được coi là "chỉ loại" danh từ được bổ nghĩa.
loạn
Sự chống đối bằng bạo lực nhằm làm mất trật tự và an ninh xã hội.
loan
Nếu ghép với chữ khác sẽ tạo thành từ hay cụm từ có nghĩa là phô trương, ví dụ như loan tin, là truyền tin tức rộng rãi khắp mọi nơi, thường là bằng m...
loạn lạc
Tình trạng hỗn loạn, trật tự mất hết trong một nước.
loãng
Không đặc, ít đậm, có ít cái nhiều nước.
loáng
Thoáng qua.
loang
Bị lẫn nhiều mảng, vết màu khác trên nền màu chung, cũ.
loang lổ
Có những mảng màu hoặc vết bẩn xen vào nhau một cách lộn xộn, trông xấu.