Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

616 kết quả trong 9,989 mục từ

lo ngại Lo lắng và e ngại. lo nghĩ Lo lắng nghĩ ngợi. lo sợ Lo lắng và có phần sợ hãi. lỡ tay Trót nặng tay, trót vụng tay. lộ tẩy Hiện rõ bộ mặt giả dối. lo toan Lo lắng, tính toán. lỡ vận Không gặp thời cơ. lo xa Liệu trước, phòng xa. lòa Chỉ nhìn thấy lờ mờ, không rõ nét. loa Truyền tin cho mọi người biết, thường bằng. lòa xòa Buông xuống và toả ra không đều, không gọn. loại Bỏ bớt. loài Đơn vị phân loại sinh học, chỉ những nhóm thuộc cùng một giống. loại bỏ Loại khỏi, bỏ đi vì không còn giá trị gì nữa (nói khái quát). loại hình Phần tử thuộc một loại, trong đó các tính chất riêng đều bình thường nhưng các tính chất chung của loại thể hiện rõ nét và thu hút sự chú ý tới mức có... loại trừ Gạt riêng ra, không kể đến. loại từ Một từ hoặc phụ tố đi kèm theo các danh từ và có thể được coi là "chỉ loại" danh từ được bổ nghĩa. loạn Sự chống đối bằng bạo lực nhằm làm mất trật tự và an ninh xã hội. loan Nếu ghép với chữ khác sẽ tạo thành từ hay cụm từ có nghĩa là phô trương, ví dụ như loan tin, là truyền tin tức rộng rãi khắp mọi nơi, thường là bằng m... loạn lạc Tình trạng hỗn loạn, trật tự mất hết trong một nước. loãng Không đặc, ít đậm, có ít cái nhiều nước. loáng Thoáng qua. loang Bị lẫn nhiều mảng, vết màu khác trên nền màu chung, cũ. loang lổ Có những mảng màu hoặc vết bẩn xen vào nhau một cách lộn xộn, trông xấu.