Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lúa
Từ đặt trước các danh từ để chỉ chung các loài ngũ cốc.
lùa
Sục bùn ở ruộng lúa nước bằng cào.
lừa bịp
Lừa một cách hèn hạ quỷ quyệt.
lúa chiêm
Lúa gặt vụ tháng Năm âm lịch.
lựa chọn
Chọn giữa nhiều cái cùng loại (nói khái quát)
lừa dối
Dùng mẹo để cho người ta lầm mà theo mình.
lừa đảo
Lừa bằng thủ đoạn xảo trá để chiếm lấy của cải, tài sản.
lụa đào
Vải lụa có màu hồng.
lứa đôi
Nói trai gái tương xứng với nhau.
lừa gạt
Đánh lừa để mưu lợi.
lừa lọc
Chọn lọc và xếp đặt.
lúa mùa
Lúa gặt vào tháng Mười âm lịch.
luận
Tính mà suy ra.
luận bàn
Nói chuyện, trao đổi ý kiến với nhau về những vấn đề quan trọng.
luân chuyển
Trao lần lượt từ người nọ đến người kia hay chỗ nọ đến chỗ kia.
luân phiên
Thay lượt nhau.
luân thường
Phép tắc đạo đức phong kiến qui định hành động hằng ngày của người ta.
luật
Điều nêu lên cho mọi người theo để làm đúng những qui ước đã được công nhận.
luật lệ
Pháp luật và lề lối đã quen với mọi người.
luật pháp
Tổng thể các quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung, do chính phủ đặt ra hoặc thừa nhận, thể hiện ý chí chung của một quốc gia, khu vực, được chính phủ...
lúc
Khoảng thời gian ngắn, không xác định.
lực
Sức, sức mạnh.
lục
Có màu xanh sẫm, giữa màu lam và màu vàng.
lục địa
Một mảng đất liền nằm trên bề mặt lớp vỏ Trái Đất, có nước vây quanh.