Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

616 kết quả trong 9,989 mục từ

lúa Từ đặt trước các danh từ để chỉ chung các loài ngũ cốc. lùa Sục bùn ở ruộng lúa nước bằng cào. lừa bịp Lừa một cách hèn hạ quỷ quyệt. lúa chiêm Lúa gặt vụ tháng Năm âm lịch. lựa chọn Chọn giữa nhiều cái cùng loại (nói khái quát) lừa dối Dùng mẹo để cho người ta lầm mà theo mình. lừa đảo Lừa bằng thủ đoạn xảo trá để chiếm lấy của cải, tài sản. lụa đào Vải lụa có màu hồng. lứa đôi Nói trai gái tương xứng với nhau. lừa gạt Đánh lừa để mưu lợi. lừa lọc Chọn lọc và xếp đặt. lúa mùa Lúa gặt vào tháng Mười âm lịch. luận Tính mà suy ra. luận bàn Nói chuyện, trao đổi ý kiến với nhau về những vấn đề quan trọng. luân chuyển Trao lần lượt từ người nọ đến người kia hay chỗ nọ đến chỗ kia. luân phiên Thay lượt nhau. luân thường Phép tắc đạo đức phong kiến qui định hành động hằng ngày của người ta. luật Điều nêu lên cho mọi người theo để làm đúng những qui ước đã được công nhận. luật lệ Pháp luật và lề lối đã quen với mọi người. luật pháp Tổng thể các quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung, do chính phủ đặt ra hoặc thừa nhận, thể hiện ý chí chung của một quốc gia, khu vực, được chính phủ... lúc Khoảng thời gian ngắn, không xác định. lực Sức, sức mạnh. lục Có màu xanh sẫm, giữa màu lam và màu vàng. lục địa Một mảng đất liền nằm trên bề mặt lớp vỏ Trái Đất, có nước vây quanh.