Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lưu thông
Chảy suốt, đi suốt không bị vướng.
lưu truyền
Truyền lại về sau.
lưu ý
Gợi cho người ta để tâm đến.
lụy
Nhờ vả, làm phiền, làm lôi thôi.
lũy
Hàng cây (thường là tre) trồng rất dày để làm hàng rào. Luỹ tre quanh làng. Luỹ dừa.
luyện
Trộn kĩ, nhào đều cho dẻo, nhuyễn.
luyến
Thương mến nhớ nhung, không nỡ rời ra.
luyện tập
Rèn luyện tập tành cho tinh, cho thành thạo.
luyến tiếc
Cảm thấy buồn, xót xa, khi nghĩ lại, nhớ lại cái mà mình đã mất, không được hưởng nữa.
ly
Mức độ rất thấp, rất nhỏ.
lý do
Điều nêu lên làm căn cứ để giải thích, dẫn chứng.
lý giải
Suy xét về sự vật để hiểu và giải thích.
lý lẽ
Điều nêu lên để ủng hộ một đề xuất.
lý luận
Tổng kết có hệ thống những kinh nghiệm của loài người, phát sinh từ thực tiễn, để chi phối và cải biến thực tiễn.
lý thuyết
Toàn thể những khái niệm trừu tượng hợp thành hệ thống, dùng làm cơ sở cho việc hiểu biết một khoa học, một kỹ thuật, một nghệ thuật... và ứng dụng và...
lý tưởng
Đạt trình độ cao nhất của cái hay về mặt thẩm mỹ, trí tuệ hay đạo đức.