Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

440 kết quả trong 9,989 mục từ

mong chờ Mong đợi, trông chờ điều gì đó. mong đợi Mong điều đang muốn sẽ xảy ra với nhiều hi vọng. mong manh Nhỏ nhoi, không bền chắc, khó có thể tồn tại được. mỏng manh Rất mỏng. mộng mơ Say mê theo những hình ảnh tốt đẹp nhưng xa vời, thoát li thực tế. mong mỏi Mong tha thiết. mong muốn Muốn và hi vọng có được, đạt được. mong ngóng Có nguyện vọng rằng, ước muốn rằng (thường dùng không có chủ ngữ, để nói lên điều mong ước của mình với người khác). mông quạnh Mông mênh và quạnh quẽ. móng rồng Loài cây leo, hoa vàng và thơm, cánh hoa dài và nhọn ở đầu. mong ước Mong và ước muốn có được, đạt được một cách tha thiết. một Điều duy nhất, không thể có cái tương đương. mọt Loài sâu bọ khoét đục gỗ hay các hạt khô. mốt Ngày ba. một chút Một mức nào đó thôi, không đáng kể. một lần Dùng để chỉ một cái gì đó hoặc một hành động gì đó chỉ một. một lòng Tình cảm trước sau như một. một lúc Dùng để chỉ một thời gian nào đó nhất định. một mai Một ngày nào đó sắp tới. một mình Chỉ một cá nhân mình, không cùng với ai. một mực Từ biểu thị ý dứt khoát, trước sau không thay đổi. một số Số lượng nào đó (thường là ít) trong quan hệ với toàn thể, tổng thể. một thể Cùng một lúc. một vài Một hoặc nhiều hơn một, với số lượng không nhiều.