Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
mong chờ
Mong đợi, trông chờ điều gì đó.
mong đợi
Mong điều đang muốn sẽ xảy ra với nhiều hi vọng.
mong manh
Nhỏ nhoi, không bền chắc, khó có thể tồn tại được.
mỏng manh
Rất mỏng.
mộng mơ
Say mê theo những hình ảnh tốt đẹp nhưng xa vời, thoát li thực tế.
mong mỏi
Mong tha thiết.
mong muốn
Muốn và hi vọng có được, đạt được.
mong ngóng
Có nguyện vọng rằng, ước muốn rằng (thường dùng không có chủ ngữ, để nói lên điều mong ước của mình với người khác).
mông quạnh
Mông mênh và quạnh quẽ.
móng rồng
Loài cây leo, hoa vàng và thơm, cánh hoa dài và nhọn ở đầu.
mong ước
Mong và ước muốn có được, đạt được một cách tha thiết.
một
Điều duy nhất, không thể có cái tương đương.
mọt
Loài sâu bọ khoét đục gỗ hay các hạt khô.
mốt
Ngày ba.
một chút
Một mức nào đó thôi, không đáng kể.
một lần
Dùng để chỉ một cái gì đó hoặc một hành động gì đó chỉ một.
một lòng
Tình cảm trước sau như một.
một lúc
Dùng để chỉ một thời gian nào đó nhất định.
một mai
Một ngày nào đó sắp tới.
một mình
Chỉ một cá nhân mình, không cùng với ai.
một mực
Từ biểu thị ý dứt khoát, trước sau không thay đổi.
một số
Số lượng nào đó (thường là ít) trong quan hệ với toàn thể, tổng thể.
một thể
Cùng một lúc.
một vài
Một hoặc nhiều hơn một, với số lượng không nhiều.