Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ngoại thành
Vùng còn là nông thôn, thuộc quyền hành chính của một thành phố.
ngoài trời
Ở khoảng trống, không có mái che.
ngoan
Nết na, dễ bảo, chịu nghe lời (thường nói về trẻ em).
ngoan ngoãn
Nói trẻ em rất ngoan.
ngoảnh
Quay đầu về phía sau.
ngoắt
Rẽ sang đường khác.
ngọc
Đá quý, thường dùng làm vật trang sức, trang trí.
ngốc
Kém, không thông minh trong xử sự, suy xét vấn đề.
ngọc bích
Màu xanh lá cây ánh xanh lam nhạt, bão hòa màu.
ngốc nghếch
Ngốc (nói khái quát).
ngơi
Tạm ngừng để nghỉ.
ngói
Tấm đất nung chín hoặc tấm xi măng được ép định hình, dùng để lợp nhà.
ngời
Sáng bừng lên, đẹp nổi bật hẳn lên.
ngồi
Có vị trí (của người) với thân mình thẳng đứng và đôi chân nghỉ.
ngòi
Vật dẫn lửa vào thuốc nổ.
ngôi
Chức vị và quyền hành của nhà vua.
ngoi
Cố sức vươn từ dưới lên.
ngòi bút
Thứ mỏ bằng kim loại, dùng để viết.
ngồi dưng
Sống không làm việc gì cả.
ngồi không
Không làm việc gì cả.
ngôi nhà
Đồng nghĩa của nhà (thường dùng để chỉ đơn vị riêng lẻ).
ngôi sao
Là một vật thể ở trong vũ trụ có khả năng phát sáng. Ngôi sao nổi tiếng nhất là Mặt Trời.
ngôn
Nói (thtục).
ngón
Một trong năm phần kéo dài của bàn tay người, hoặc của bàn chân người và một số con vật. X.