Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ngon
Gây được cảm giác thích thú, làm cho ăn hoặc uống không thấy chán.
ngọn
Nơi xuất phát của một nguồn nước chảy.
ngón chân
Ngón của bàn chân.
ngọn giáo
Một loại vũ khí có mũi nhọn.
ngon lành
Gây được cảm giác thích thú, làm cho ăn hoặc uống không thấy chán.
ngon miệng
Nói ăn một cách thích thú.
ngổn ngang
Bừa bãi và làm cho vướng víu.
ngon ngọt
Khéo léo lái theo ý mình.
ngôn ngữ
Hệ thống các âm thanh, các từ ngữ và các quy tắc kết hợp chúng, làm phương tiện giao tiếp chung cho một cộng đồng.
ngón tay
Phần cử động được ở đầu bàn tay người và một số động vật.
ngỗng
Be rượu có cổ dài.
ngóng
Trông chờ, mong mỏi.
ngông
Nói cử chỉ hành động ngang tàng, khác hoặc trái với cái thông thường.
ngông cuồng
Có những suy nghĩ, hành động ngược với lẽ thường mà không còn có đủ lí trí để suy xét đúng sai nữa.
ngót
Vơi đi, hao đi.
ngọt
Ngon, đậm đà, dễ ăn.
ngớt
Bớt đi, giảm đi.
ngột
Ngạt.
ngọt bùi
Có vị ngon, ngọt và thơm; dùng để ví sự sung sướng, hạnh phúc.
ngọt lịm
Ngọt lắm.
ngọt xớt
Ngọt ngào một cách giả dối.
ngự
Thuộc về nhà vua.
ngữ
Chừng mực.
ngụ
Ở, cư trú.