Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
người yêu
Người có quan hệ tình yêu với một người khác nào đó, trong quan hệ giữa hai người với nhau.
nguồn
Vật hay nơi làm nảy sinh một vật khác hoặc một hiện tượng, một năng lượng.
nguồn gốc
Nơi từ đó nảy sinh ra.
ngượng
Cảm thấy không được thoải mái.
ngưỡng
Đại lượng xác định của một dạng năng lượng (ánh sáng, âm thanh, mùi vị, v.v.) mà phải vượt qua nó mới gây ra được cảm giác tương ứng.
ngưỡng mộ
Khâm phục, tôn kính, lấy làm gương để noi theo.
ngượng ngùng
Hơi ngượng.
ngút
Bốc lên cao.
ngút ngàn
Nhiều và trải rộng ra, đến mức tựa như vượt quá tầm mắt.
ngưu
Con trâu.
nguy
Có thể gây tai hại lớn.
ngụy
Kẻ chống chính quyền hợp pháp.
nguy cấp
Gấp rút.
nguy cơ
Tình thế có thể gây ra những biến cố lớn rất tai hại.
nguy hại
Nguy hiểm và tai hại.
nguy hiểm
Có thể gây tai hại lớn cho con người hoặc cho cái gì đó.
nguy khốn
Nguy hiểm tới mức rất khó hoặc không thể thoát khỏi.
nguy kịch
Có thể gây thiệt hại đến tính mạng.
ngụy trang
Che đậy dưới những hình thức giả tạo để đánh lừa.
nguyền
Như nguyện.
nguyện
Cầu xin, mong muốn.
nguyên
Còn như khi mới được tạo nên, làm ra.
nguyên bản
Bản gốc của một quyển sách, một văn bản.
nguyên chất
Thuần một chất, không có chất khác lẫn vào hoặc không có pha chế.